

Store our wealth as health of our planet
Forever abundant earth
It's an easy thing to do.
Prophecies of Nguyễn Bỉnh Khiêm from 16 century
Coming weather in US
SẤM Trạng Trình, thế kỷ 16
的预言 阮秉謙16世紀
Chapter 2 Section B Tập II. PHẦN B
Lines:
95.Tiết trời đánh đổ bông huê(Huê Kỳ)
天气导致花朵凋落。(美国)
The weather causes the flower to fall
(The weather knocks America over)
96.Nhân dân phải chịu thảm thê họa sầu
人们不得不忍受一场可怕的悲剧。
People suffer misery
Chapter 1:
173.Mã đề dương cước anh hùng tận,(2026/2027)
马蹄,英雄的终结,(2026/2027)
The year of the Horse/The year of the Goat
(2026/2027) the end of all heroes, we no longer
believe in war heroes
174.Thân dậu niên lai kiến thái bình.
(2028/2029 + 10 =2038/2039)
鸡年带来和平。(2028/2029 + 10 =2038/2039)
The year of the Monkey/the year of the Rooster
(2028/2029 + 10 =2038/2039) bringing world
peace
Prophecy of Nguyễn Bỉnh Khiêm, 16 century
(coming events in South China Sea)
1. Phi đĩnh lăng vân vị túc kì
(Khinh khí cầu bay lượn giữa những đám mây chưa đủ lạ)
飛 艇 夌 雲 未 足 奇
The airship soaring through the clouds is not strange enough
.
2. Thần cơ tại ngã thế nan khuy (Thần cơ ở Ta, đời khó mà nhìn thấy)
神 机 在 我 世 难 窺
The divine power is in us, but not easily seen.
3. Tây dương tẩu Bắc hoàn vô lộ (Tây dương chạy vể phương Bắc, mà không có đường)
西 洋 走 北 还 無 路
The West runs north, but there is no road
4. Việt điểu sào Nam lạc hữu chi (Chim Việt làm tổ phương Nam(Australia) vui có cành, logo of gofortree có con chim có cành )
越 鳥 巢 南 樂 有 枝
Vietnamese bird nested in the South has branch,(the logo of gofortree)
5.Thủy phún thành băng kinh Nhật Bản (Nước phun thành băng kinh hãi Nhật Bản)
水 噴 成 冰 驚 日 本
Water sprays ice scare away Japan
6. Phong thừa phá lãng tẩu Hoa Kỳ (Sóng gió phá vỡ đuổi Hoa Kỳ chạy)
風 乘 破 浪 走 華 旗
The storm broke out and chased the UnitedStates away
7. Phá điền tự kiến văn minh hội (Phá điền làm lên văn minh mới) Forest Protection gofortree
破 田 自 見 文 明 會
Forest Protection creates new consciousness (gofortree.com)
8. Tất ốc bồng môn lạc đức huy (Nhà tranh vách trúc cùng vui trong đức Huy)
篳 屋 蓬 门 樂 德 辉
Thatched cottage with bamboo walls, happy together in Huy's virtue
Please use google translate from English to your language.
2025=2+2+5=9. The end of the old cycle
2026=2+2+6=10. In transition
2027=2=2+7=11. New cycle begins. Change starting to pick up. The weather can only get worse.
In 13 century the Mongolian empire was at the top of its strength. Invaded Vietnam 3 times in 10 years. All together with 1,000,000 soldiers entered the country of 3,000,000 and a bit in population and failed miserably 3 times. The royal family at the time was using Do Thu prophecy from Buddhist monk Van Hanh to win the wars.
Here is the list of prophecy of a dead energy from the past in Vietnamese and English, Nguyen Binh Khiem. He was channelling himself, combined with ancient text from Van Hanh Buddhist monk. The monk was also channelling. Recently, Ho Chi Minh and the Northern Vietnamese government used the same prophecy to gain confident and strategy to fight off the French and the US.
The prophecy mostly concentrate on our time, G6, G7 when the world will come together to prepare for the shift in weather which happens every 26,000 years. The ice age will come back when earth wobbles the opposite way.
I know the humans only believe in the deaths but the true is, divinity can only exist in the livings. Once you realise the divinity is in you. There is no reason to war. How can I make you see thru? It's always you that get to decide what your world to be. In the world of free choice, no other power outside our roam is allowed to intervene. Here are the prophecies from a dead energy, describing the divinity of the livings of our time. Let us see thru. The divinity in you. Creating your experiences in life, world peace by your side. You get to decide, not the deaths.
SẤM Trạng Trình
Prophecies of Nguyễn Bỉnh Khiêm
Chapter 1
1.Nước Nam từ họ Hồng Bàng,
来自越南的洪邦家族
Vietnam from Hồng Bàng family
2.Biển dâu cuộc thế, giang sơn đổi dời.
世界在变化,山川河流也在变化。
The world changes, the mountains and rivers
change
3.Từ Đinh, Lê, Lý, Trần thuở trước,
从过去的丁朝、黎朝、李朝、陈朝开始
From Dinh, Le, Ly, Tran dynasties in the past
4.Đã bao lần ngôi nước đổi thay.
这个国家经历了多次变迁。
Many times has the country changed
5.Núi sông thiên định đặt bày,
山川河流皆由天意安排。
Mountains and rivers are destined by heaven
6.Đồ thư một quyển xem nay mới rành.(Của sư Vạn
Hạnh)
直到现在,人们才真正理解了这本地图集 (作者:佛教
僧人文 (Vạn Hạnh)
The book of maps is only now clearly
understood(written by Buddhist monk Vạn Hạnh)
7.Hoà đao mộc lạc, (cây đao hòa bình thành công)
和平树剑维持
Peace tree sword succeeds
8.Thập bát tử thành.(18 nước đòan kết)
18个国家联合起来
18 countries unite
9.Đông A xuất nhập,(người á Châu ra vào)
一名亚裔男子外出后返回
Asian man went out and come back
10.Dị mộc tái sinh.(gofortree, cây lạ đem lại tái sinh)
奇异的树复活了
Strange tree revives
11.Chấn cung xuất nhập,
离开并重新进入祖国
Exit and re-enter home country
12.Đoài cung ẩn tinh. (phương Tây ẩn tinh)
在西方的隐藏之星
In the West hidden star
13.Phụ nguyên trì thống,(gofortree AI to be)
阮负责维护该系统
Nguyen maintenances the system
14.Phế đế vi đinh.(Chính phủ giải thể)
政府解散
Governments dissolved
15.Lục thất gian niên,
G6、G7时代
G6,G7 era
16.Thiên hạ cửu bình.
世界和平
World peace
17.Lời thần trước đã ứng linh, (Lời thần thành sự thật)
圣灵的预言已经应验
The words of spirit have come true
18.Hậu lai phải đoán cho Minh mới tường.
后世子孙必须猜测,以便明朝(中国)能够理解。
Future generations must guess for Ming(China)
to understand
19.Hoà đao mộc hồi dương sống lại,
和平树之剑使森林重获新生
Peace tree sword revives the forests live again
20.Bắc Nam thời thế đại nhiễu nhương.
动荡时期的南北双方
North and South in turbulent times
21.Hà thời biện lại vi vương,
又到了该发言的时候了。
The time has come to speak again
22.Thử thời Bắc tận / Nam trường xuất bôn.
北方已走到尽头 / 南方开始征战
The North is at its end / The South starts the
campaign
23.Lê tồn, Trịnh tại,
黎幸存,郑幸存
Le survives Trinh survives
24.Lê bại, Trịnh vong.
黎朝战败,郑氏王朝灭亡。
Le dies, Trinh dies
25.Bao giờ ngựa đá sang sông,
当石马过河时
When the stone horse crosses the river
26.Thì dân Vĩnh Lại / quận công cả làng.
然后永莱镇的居民/整个村庄都成了公爵
Then the people of Vinh Lai / the whole village
become duke
27.Hà thời thạch mã độ giang.
当石马过河时
When the stone horse crosses the river
28.Thử thời Vĩnh Lại nghênh ngang công hầu.
在永莱时期,骄傲的领主和侯爵们
At the time of Vinh Lai, proud lords and
marquis
29.Chim bằng cất cánh về đâu?
巨鸟会飞到哪里去
Where will the roc fly to?
30.Chết tại trên đầu hai chữ quận công.
公爵们的性命
Death on the head of the dukes
31.Bao giờ trúc mộc qua sông, (cầu tre)
当竹子过河时,
When the bamboos cross the river,
(making bridge from bamboos)
32.Mặt trời sẽ lại đỏ hồng non Tây. (Quang Trung)
太阳将再次升起,为山西(击败北方入侵)而升起。
The sun will rise again for the Son Tay (defeated
invasion from the North)
33.Đoài cung một sớm đổi thay,
西方世界很快就会改变
Western world soon changes
34.Chấn cung sau cũng sa ngay chẳng còn (Son
Tay).
祖国遭受了山寨的蹂躏
Home country suffer down fall of Son Tây
35.Đầu cha lộn xuống chân con,
父亲的头朝下,儿子的脚朝下,《儿子之死》
Father's head upside down to son's feet, Death
of the Son Tay
36.Mười bốn năm tròn hết số thời thôi.
持续了14年
Lasted 14 years
37.Phụ nguyên chính thống hẳn hoi, (nhà Nguyễn)
阮氏家族统治
The Nguyen family rules
38.Tin dê lại phải mắc mồi đàn dê. (tin Pháp)
他们信任法国人,结果被法国人欺骗了。
They Trusted the French. Got tricked by the
French
39.Dực lòng chinh chích u mê,
陷入了黑暗深处
Got deep into darkness
40.Thập trên tự dưới nhất đè chữ tâm.
自上而下对心脏的压力
From top to bottom pressure on the heart
41.Để loại quỷ bạch Nam xâm, (nhà Nguyễn de Pháp chiếm nước)
让白人恶魔入侵这个国家吧
Allow the white devils invaded the country
(allow invasion by the French)
42.Làm cho trăm họ / khổ trầm lưu ly.
人民因此遭受苦难
Suffering of the people as the result
43.Ngai vàng gặp buổi khuynh nguy,
王位陷入困境
The throne in trouble
44.Gia đình một ở ba đi dần dần.
这个家庭,一个男人和三个孩子,逐渐搬走了。
One stays three have to leave the country
45.Cho hay những gã công hầu,
让你了解贵族们
Letting you know the nobles
46.Giàu sang biết gửi nơi đâu chuyến này.
这次你打算把钱藏在哪里?
Where are you going to hide your money this
time?
47.Kìa kìa gió thổi lá rung cây,
嘿嘿,风吹动树叶,摇晃着树木。
Hey hey the wind blows the leaves, shaking the
trees
48.Rung Bắc, rung Nam, Đông với Tây.
北面震动,南面、东面和西面都震动。
Shaking North, shaking South, East and West
49.Tan tác Kiến kiều An đất nước,
许多国家遭受重创
Many countries devastated
50.Xác xơ Cổ thụ sạch am mây.
古树倒伏,森林光秃秃的。
Fallen ancient tree , forest is bare
51.Lâm giang nổi sóng mù thao cát,
河流和森林波涛汹涌,笼罩在雾气之中,到处都是滚滚
的沙尘
Forest and river making waves blinded with
trees and mud
52.Hưng địa tràn dâng Hóa nước đầy.
越南和中国的土地上有很多水
The land of Vietnam and China is full of water
****************
The weather will be very bad. We will have new weather system as the earth wobbles differently:
Earth wobbles differently every 26,000 years
Precession of the equinox cycle
36 years shift of 26,000 years cycle
Ending in 2030
Antarctica ice will melt down
We will have new weather system
May we love each other so
Carrying us through the shift
The weather will be different
Rain and snow will fall in wrong places
Once were rivers then will be non
It will be very cold
The landmarks will be different
More of water locked in ice
Atlanta will rise
It will be different life
Mother Earth had always done this
May love and compassion our lives
Please stop the fights
There is no point to fight
Never solved any problem in life
****************
53.Một ngựa một yên ai sùng Bái?
一匹马,一个马鞍,谁会崇拜
One horse one saddle who would worship
54.Nhắn con nhà Vĩnh Bảo cho hay.
给荣宝的儿子捎个信
Message to Vinh Bao's son to know
55.Tiền ma bạc quỷ trao tay,
魔鬼的钱财在交易中流转
Money of the devils exchange hands (change
of money b/t the French and the Japanese
invasion)
56.Đồ, Môn, Nghệ, Thái dẫy đầy can qua,
德县、蒙县、义县和泰县充满了艰辛和苦难
Đồ, Môn, Nghệ, Thái districts full of hardships and
sufferings
57.Giữa năm hai bẩy mười ba,(1945)
1945年,鸡年二十七年十三年中,有十三个月
Mid-year twenty-seven thirteen, the year of the
Rooster
having 13 months 1945
58.Lửa đâu mà đốt tám gà trên mây.(bom hạt
nhân nổ ở Nhật vào tháng 8)
那团火是从哪里来的,竟然能烧死云中的八只鸡
(日本8月份发生原子弹爆炸)
The fire to burn eight(August 1945) chickens in
the clouds, nuclear bombs dropped on
Japan on the year of the Rooster
59.Rồng nằm bể cạn dễ ai hay,(2024)
谁会知道,一条龙正卧在浅水池里?(2024
Dragon lying in shallow water pond, not easy
seen
60.Rắn mới hai đầu khó chịu thay.(2025)
这条新的双头蛇真烦人。(2025)
The new year of two-headed snake is annoying
2025
61.Ngựa đã gác yên không người cưỡi,(2026)
这匹马已经备好鞍,但还没有人骑过。(2026)
The horse was saddled but riderless
The year of Horse not utilised
62.Dê không ăn lộc ngoảnh về Tây.
山羊运气不佳,返回西部
The Goat not having luck, back to the West
(the West not getting luck in South China Sea)
63.Khỉ nọ ôm con ngồi khóc mếu,(2028)
猴子抱着幼崽坐着哭泣,(2028)
Monkey holding baby and crying(2028)
hardship
64.Gà kia vỗ cánh chập chùng bay.(2029)
鸡扑扇着翅膀飞走了。(2029)
Rooster flapping wings and flying (2029)
65.Chó nọ vẫy đuôi mừng thánh chúa,
狗摇着尾巴向圣主致敬
The dog wagged its tail to greet the saint
66.Ăn no ủn ỉn lợn kêu ngày
猪吃饱喝足后,整天都在尖叫。
Eating full pig grunt all day.
67.Nói cho hay khảm cung ong dậy,(cuộc cách
mạng toàn thế giới)
说到这个,蜜蜂正在崛起(一场全球性的革命)。
Letting to be known the bees awaken world
(To let you know the world is having revolution)
68.Chí anh hùng biết đấy mới ngoan.
真正的英雄明白这一点,只有这样他才会举止得体。
The heroic will to know and to achieve
goodness
69.Chữ rằng lục thất nguyệt gian,
G6 G7时代
The era of G6 G7
70.Ai mà giữ được mới nên anh tài.
谁能跟上,谁就能成为英雄
Whoever can keep up will become the hero
71.Ra tay điều độ hộ mai,
敞开双臂,迎接明日的到来
Open arms to regulate tomorrow
72.Bấy giờ mới rõ là người an dân.
直到那时,人们才明白是谁给人民带来了和平
Only then it is clear known as peace maker
73.Lọ là phải nhọc kéo quân,
无需费力就能召集人
Not having to work hard to gather people
74.Thấy nhân ai chẳng mến nhân tìm về.
看到善意,谁不会被它吸引,并主动去追求呢
Seen with humanity, who wouldn't seek out
75.Phá điền than đến đàn dê,
森林保护组织抱怨西方
Forest protection complains about the West
76.Hễ mà chuột(á châu) rút thì dê(tây phương) về
chuồng.
如果东方撤退,西方也将回家。
If the East retreats the West will go home
77.Dê đi dê lại tuồn luồn,
当西方离开时
As the West leaves
78.Đàn đi nó cũng một môn phù trì.
但同时也留下了一些支持
But also leaving behind some support
79.Thương những kẻ nam nhi chí cả,
为这位雄心勃勃的人感到惋惜
Feeling sorry for the man of great ambition
80.Chớ vội sang tất tả chạy rong.
不要到处乱跑
Do not rush running around
81.Học cho biết chữ cát hung,
好好学习,了解策略的好坏之分
Study well to know strategy from good and bad
82.Biết phương hướng đứng / chớ đừng lầm chi.
明确方向/不要犯任何错误
Know your direction / don't make any mistake
83.Hễ trời sinh xuống phải thì,
那时,天会降下雨来。
Then heaven will rain down at time
84.Bất kỳ nhi ngộ tưởng gì đợi mong.
突然明白了等待着什么
Sudden seen what is waiting for
85.Kìa những kẻ vội lòng phú quý,
看看那些渴望财富和权力的人吧
Look at those who crave wealth and power.
86.Xem trong mình một thí đều không.
审视自己,你就会明白
Look into oneself to know
87.Ví dù có gặp ngư ông,
如果不是老渔夫的帮助,恐怕就没那么容易了。
If it wasn't for the help of the old fisherman
88.Lưới chài đâu sẵn nên công mà hòng.
没有渔网,这一切都不可能发生。
Without the fishing net could never happen
89.Khuyên những đấng thời trung quân tử,
给忠诚正直之人的忠告
Advice to the loyal gentleman
90.Lòng trung nghi nên giữ cho mình
忠诚应该只属于自己
Loyalty should be kept to oneself
91.Âm dương cơ ngẫu hộ sinh,
阴阳能量与健康生活
Yin and Yang energy for well living
92.Thái Nhâm, Thái Ất trong mình cho hay.
自身之内的太仁与太乙表明……
Train the energy well within
93.Chớ vật vờ quen loài ong kiến,
不要逗留太久,以免与蜜蜂和蚂蚁过于亲近。
Do not fool around with ants and bees
94.Hư vô bàn miệng tiếng nói không.
不知道该如何回应那些不好的流言蜚语
Not knowing what to say with bad gossips
The prophet addressing the super powers in a big way
95.Ô hô thế sự tự bình bồng,
哦,世界一片祥和
Oh Oh the world is at peace smoothly
96.Nam Bắc hà thời thiết lộ thông.
南路和北路都经过这里
South and North roads go thru
97.Hồ ẩn sơn Trung Mao tận Bạch,(Bác Hồ được chôn
cất tại quê nhà, Mao tận, ông Tập Cận Bình)
胡志明葬于Sơn Trung, 毛泽东时代结束,随后是
白 (习)时 代
Hồ Chi Minh burial in Sơn Trung
Mao era ended then Bạch(Mr Xi) era
98.Kình ngư hải ngoại huyết lưu hồng.(biển đông
được tự do đi lại)
南海航道将畅通无阻
The sea lane in South China Sea will be free for
travel
99.Kê Minh ngọc thụ thiên khuynh bắc,(Ánh sáng
tỏa về Bác Kinh)
明代玉树向北倾斜
The jade tree of the Ming Dynasty leans toward
the North
100.Ngưu(ánh sáng) xuất lam điền nhật chinh đông.
河流/森林保护之光在战争时期显现 在东部
The light of rivers/forests protection appears at
time of war in the East
101.Nhược đãi ưng lai sư tử thượng,(nhường bước cho
Mỹ thì Trung Quốc sẽ trỗi dậy)
如果我们向美国让步,中国就会崛起
Embrace the eagle (America) Lion (China) rises
102.Tứ phương thiên hạ thái bình phong.
四方和平
Peace in 4 directions
These 8 lines advised China to embrace the aggression of America. Find a way to sort out problems
with them as whole with love and compassion. The concepts of god, wealth and power are man made.
These concepts are based on fears, controls, creating shortages to manifest wealth and power. These
concepts have been with us for a long time. We can not kill these concepts with guns but with love
and compassion. Once you have this mentality. You can sort out all problems. Love and compassion is
the connection to the universe is the wisdom.
****************
103.Ngỡ may gặp hội mây rồng,
稍后可能会在龙云协会会议上。
Later may be in the dragon cloud association
meeting
104.Công danh rạng rỡ chép trong vân đài.
辉煌的成就将被记录在云平台中
Glorious fame is recorded in the
cloud platform
105.Nước Nam thường có thánh tài,
南方常常涌现出才华横溢的圣徒。
The South often has talented saints
106.Sơn hà đặt vững ai hay tỏ tường?
山川河流地势优越,有利于取得胜利。
Mountains and rivers are well placed to prevail
107.So mấy lề để tàng kim quy,
命运注定要在金龟中延续
Fate is in place to last in the golden turtle
108.Kể sau này ngu bỉ được coi.
为了让后代知道
To tell later generations to know
109.Đôi phen đất lở, cát bồi,(Biển Đông)
南海地区滑坡和沙土堆积处
Where landslides and sand deposits
(South China Sea)
110.Đó đây ong kiến, dậy trời quỷ ma.
等待邪恶降临的地方
The place waiting for evils to arrive
111.Ba con đổi lấy một cha (đổi tiền, sau 1975)
货币兑换:3兑换1(1975 年后的货币兑换)
Change of currency 3 into 1 (After Vietnam war)
112.Làm cho thiên hạ xót xa vì tiền.
货币贬值会让人感到悲伤
Making people to feels sad losing value in
currency
113.Mão Thìn Tí Ngọ bất yên(sau 1975)
兔年到虎年,充满不确定性。(1975 年后)
Year of Rabbit to year of Tiger a lot of
uncertainty (After Vietnam war)
114.Đợi tam tứ ngũ / lai niên cùng gần.
等待五十年并不算远
Waiting for 5 decades is not far (from the end of
Vietnam war 1975)
115.Hoành Sơn nhất đái,
环山是最好的地方
Hoành Sơn is the best place
116.Vạn đại dung thân.
长时间休息
To rest for a long time
117.Đến thời thiên hạ vô quân,
到了没有追随者的时期
Comes to the time with no followers
118.Làm vua chẳng dễ, làm dân chẳng lành.
当国王或士兵都不容易。
Not easy to be king or soldier
119.Gà kêu cho khỉ dậy nhanh,(2028/2029)
鸡叫猴起床(2028/2029)
The Rooster calling the Monkey to wake
up(2028/2029)
120.Phụ Nguyên số đã đành rành cáo chung.
阮的命运已定
The fate of Nguyen is clear,
121.Thiên sinh hữu nhất anh hùng,
英雄天生具有独特的才能
Heavenly born only hero
122.Cứu dân độ thế trừ hung diệt tà.
拯救人民,帮助世界,消除邪恶,摧毁罪恶
Save the people, save the world, eliminate evil
123.Thái Nguyên cận Bắc đường xa,(Bac Kinh)
太原省靠近遥远的北方(北京)
Taiyuan Province is located near the far north
(Beijing).
124.Ai mà tìm thấy mới là thần minh.
谁找到它,谁就是真神。
Whoever find it is the saint
125.Uy nghi dung mạo khác hình,(gofortree)
外形雄伟,形态独特,与众不同
Majestic appearance, different form not like
others
126.Thác cư một góc kim tinh non đoài.(gofortree)
放置在西部某个角落
Placed in a corner somewhere in the West
(125 and 126 describing gofortree.com)
127.Cùng nhau khuya sớm chăn nuôi,
一起耕种它
Together farm it thru
128.Chờ cơ mới sẽ ra đời cứu dân.
等待合适的时机去拯救人们
Wait for the right time to save people
129.Binh thư mấy quyển kinh luân,
创作军事诗歌和经文
Write military poems and scriptures
130.Thiên văn địa lý, nhân dân phép mầu.
天文学、地理学、人性中的神性
Astronomy geography, divinity in humanity
131.Xem ý trời ngõ hầu khải thánh,
透过启示看到天堂,以帮助圣徒
Seen heaven with revelation to help
the saint
132.Dốc sinh ra điều đỉnh hộ mai.
天生的领导者 治理。治理
Born a leader governing
133.Song thiên nhật nguyệt sáng soi,
两轮太阳在明亮的月光下闪耀。
Two suns shined on with bright moon
134.Thánh nhân chẳng biết thì coi cho tường.
如果圣人不知道,那就查证一下。
If the saint does not know then check to be sure
135.Thông minh kim cổ khác thường,
过去非凡的智慧
Extraordinary wisdom of the past
136.Thuấn Nghiêu là trí, Cao Quang là tài.
顺耀是智慧,也是诗歌的天赋。
Shun Yao is wisdom, gifted with poetry
137.Đấng hiên ngang nào ai biết trước,
谁能预见到这样一位英勇人物的到来?
Standing tall no one could realise before hands
138.Tài lược thao(thơ) uyên bác vũ văn.
天赋异禀,拥有八首韵律诗
Gifted with 8 rhymes poetry
139.Ai còn khoe trí khoe năng,
谁将要展现意志和权力
Who is going to show off wills and power
140.Cấm kia bắt nọ hung hăng với người.
对人实施禁止或暴力行为
Forbidding or violent acts against the person
141.Chưa từng thấy đời nào sự lạ,
一生中从未见过如此怪异的事情
Never seen such strange in life
142.Bổng khiến người giá họa cho dân.
突然间,人们开始陷害他人,给人们带来了苦难
Suddenly make people framing people
brought hardship to people
143.Muốn bình sao chẳng lấy nhân,
如果你想要和平,为什么不追求人道呢
If you want peace, why not pursue humanity?
144.Muốn yên sao chẳng dục dân ruộng cày.
如果你想要稳定,为什么不敦促人们去耕种田地呢?
If you want stability, why not urge people to
cultivate the land?
145.Đã ngu dại Hoàn Linh đời Hán,
汉朝的愚人桓陵
Foolishly like Hoan Linh of the Han Dynasty
146.Lại đua nhau quần thán đồ lê.
竞相哀叹损失
Compete to lament the loss
147.Chức này quyền nọ say mê,
他们对这个地位和权力非常执着。
Power corrupt in dreams
148.Làm cho thiên hạ không bề tựa nương.
让世界失去一个可以依靠的地方。
Brought griefs to people making the world a
refuge
149.Kẻ thì phải thuở hung hoang,
有些人注定要生活在蛮荒时代。
Many people got caught in violence
150.Kẻ thì bận của bổng toan, khốn mình.
有些人忙于实现自己的抱负,而有些人则在苦苦挣
扎。
Many people are busy with their money,
making themselves miserable
151.Cửu cửu càn khôn dĩ định,
宇宙早已尘埃落定。
The nine heavens and earth determined
9 levels of consciousness decided
152.Thanh minh thời tiết hoa tàn.(Tháng tư thời tiết
làm Mỹ tàn)
清明节期间,天气恶劣,花朵凋零。
(四月的天气对美国来说是灾难性的
April the weather make America withered
(April weather makes the down fall of America)
153.Trực đáo dương đầu mã vĩ,(cuối năm 2026/đầu
năm 2027)
从马尾根部到马头,(2026年末/2027年初)
The end of 2026/the begin of 2027
154.Hồ binh bát vạn nhập Trường An.
越南士兵进入中国长安
Vietnamese soldier enter Truong An, China
(Vietnam and China will unite bringing in world
peace)
****************
April year of the goat 2027. The weather will
be very bad making the down fall of America (152.
Thanh minh thời tiết hoa tàn). There will be a
lot of disaster around the world. Vietnamese
soldiers will be needed to help China.
****************
155.Nực cười những kẻ bàng quang,(liệt dương)
对那些膀胱男来说,这简直可笑。(阳痿)
Laughable for those bladder guys
156.Cờ tan lại muốn toan đường chống xe.
旗帜破损了,他们正试图利用道路阻挡战车
The end of the chess game still trying to make
big move
157.Lại còn áo mũ xum xoe,
还有那件华丽的外套和帽子。
And also with fancy clothes and hats
158.Còn ra xe ngựa màu mè khoe khoang.
然后他们乘坐色彩鲜艳的马车炫耀一番。
Still showing off in colourful carriages
159.Ghê thay thau(thơ) lẫn với vàng (tiền bạc, Khái
niệm về tiền sẽ thay đổi),
令人惊叹的诗篇与黄金交相辉映 (货币新概念)
Incredible poems mixed with gold (new
concept of money)
160.Vàng kia thử lửa càng cao giá vàng.(Khái niệm
mới về tiền được yêu chuộng)
检验黄金的火候越烈,黄金的价格就越高
Tested gold to be at high price, (we will have to
adopt new concept of money)
161.Thánh ra tuyết tán mây tan,
圣人降临,吹散积雪,驱散云雾。
As the saint prevails, ice melted and cloud
dispersed
162.Bây giờ mới sáng rõ ràng nơi nơi.
现在一切都非常明亮。
Now everything is clear and bright
163.Can qua, việc nước bời bời,
国家陷入动荡,一片混乱。
Merits for many countries
164.Trên thuận ý trời, dưới đẹp lòng dân.
遵照上天的旨意,取悦下人。
Follow the will of heaven above, delight the
people below
165.Oai phong khấp quỷ kinh thần,
他威严的身影令魔鬼和神明都心生畏惧。
Majestic and terrifying pride
166.Nhân nghĩa xa gần bách tính ngợi ca.
仁慈和正义受到远近人们的赞扬
Humanity and righteousness are praised by the
people near and far
167.Rừng xanh, núi đỏ bao la,(núi lửa)
广袤的绿色森林和红色的山脉
Green forests, vast red mountains (volcanoes in
many places)
168.Đông tàn, Tây bại sang gà(2029) mới yên.
东方战败,西方战败,然后鸡(2029)就安全了
The East is ruined, the West is defeated, the year
of the rooster(2029) is at peace
169.Sửu Dần thiên hạ đảo điên,(2020/2021)
牛年(2020/2021)世界天翻地覆。
The year of the Buffalo/the year of the
Tiger(2020/2021) the world gone into spin
(covid)
170.Ngày nay thiên số vận niên đành rành.
今天,这一年的命运已经昭然若揭。
Then the fate of the decade is clear
171.Long vĩ xà đầu khởi chiến tranh,
龙尾蛇头战士发动了战争。
The year of the Dragon/The year of the Snake
(2024/2025) start the campaign
172.Can qua xứ xứ khổ đao binh.
这片土地饱受苦难和战争的摧残。
Many places suffer hardship of wars
173.Mã đề dương cước anh hùng tận,(2026/2027)
马蹄,英雄的终结,(2026/2027)
The year of the Horse/The year of the Goat
(2026/2027) the end of all heroes, we no longer
believe in war heroes
174.Thân dậu niên lai kiến thái bình.(2028/2029 + 10
=2038/2039)
鸡年带来和平。(2028/2029 + 10 =2038/2039)
The year of the Monkey/the year of the Rooster
(2028/2029 + 10 =2038/2039) bringing world
peace
175.Sự đời tính đã phân minh,
世事已然明了。
World gossip is displayed clearly
176.Thanh nhàn mới kể chuyện mình trước sau.
闲暇时,让我们从头到尾谈谈我们的国家吧
At leisure let's talk about our country from
beginning to end
177.Đầu thu gà gáy xôn xao,(1945 Bác Hồ đọc tuyên
ngôn)
初秋时节,公鸡啼鸣,营造出热闹的气氛。
Early autumn the rooster crows noisily
1945 the year of Rooster
178.Mặt trăng xưa sáng tỏ vào Thăng Long.
古老的月亮皎洁地照耀着升龙。
The ancient moon shines brightly in Thang Long
Ho Chi Minh declared independent
179.Chó kêu ầm ỉ mùa đông,(1946)
冬天,狗叫声很大。(1946)
Dogs bark loudly in winter
1946 the year of the Dog
180.Cha con Nguyễn lại bế bồng nhau đi.
阮和他的儿子抱在一起离开了。
Nguyen, father and son carried each other
away. The King 's family left Vietnam
181.Lợn kêu tình thế lâm nguy,(1947)
猪叫了,情况危急。(1947)
Pigs cry out in danger
1947 The year of the Pig
182.Quỷ vương chết giữa đường đi trên trời.
(Nhiều máy bay Pháp đã bị quân đội Việt Nam
bắn hạ trong chiến dịch năm 1947)
魔王在升天途中陨落。
(1947 年的战役中,许多法国飞机被越南军队击落)
Many French aircrafts were shot down by
Vietnam during the 1947 campaign
183.Chuột sa chỉnh gạo nằm chơi,
老鼠掉进了饭锅里,躺在里面玩耍。
The mouse fell on the rice and played
1948 The Mouse having easy time
184.Trâu cày ngốc lại chào đời bước ra.(1949)
愚蠢的耕牛重生了,走了出去(1949)
The stupid buffalo stepping out
1949 The year of the Buffalo stepping out
185.Hùm gầm khắp nẽo gần xa,(1950)
虎吼声此起彼伏,响彻四方。(1950)
Tigers roar far and near
1950 The Tiger roaring, Ho Chi Minh active in his
campaign
186.Mèo kêu rợn tiếng, quỷ ma tơi bời.(1951)
(Pháp phải chịu đựng)
猫的叫声极其恐怖,吓得妖魔鬼怪都飞了出去。(1951)
(法国人受苦)
Cats meowing loudly, demons
battered everywhere
1951 The Cat roar the French suffered
187.Rồng bay năm vẻ sáng ngời,(1952)
五彩飞龙闪耀光芒,(1952)
The Dragon flies in five brilliant colours
1952 The Dragon flies and bright light
188.Rắn qua sửa soạn hết đời sa tăng.(1953 Pháp
chuẩn bị thua trận)
那条蛇正准备结束它作为撒旦的生命。(1953年的法
国正准备迎接战败)
Snake prepares for the end of Satan
1953 The year of Snake more defeat for the
French
189.Ngựa hồng quỷ mới nhăn răng,(1954 Pháp thua)
那匹凶神恶煞的红马龇牙咧嘴(法国在 1954 年战
败)。
The pink horse then devil grinned,
1954 The Pink Horse more defeat for the French
190.Cha con dòng họ thầy tăng hết thời.
西域完结了
The Westerner 's family is finished
The end of the French in Vietnam
191.Chín con rồng lộn khắp nơi,(từ năm 1952+ (12x9) =
2060)
九条巨龙到处横冲直撞。(1952 + (12 x 9) = 2060)
9 dragons flying everywhere
1952+ (12x9) = 2060
192.Nhện giăng lưới gạch dại thời mắc mưu.(mắc mưu
tôn giáo)
在砖块上织网的蜘蛛经常会上当受骗。落入宗教陷
阱)
The spider spun webs the dumbs fell into its
trap
The spider spreading webs to trap humanity
(fear based religion tricks)
193.Lời truyền để lại bấy nhiêu,
这就是故事留下的全部内容。
The words left behind
To let later generations know
194.Phương đoài giặc đã đến chiều bại vong(tôn giáo
không còn nữa)
西方的敌人即将战败。(西方宗教骗局的终结)
The enemy in the West has reached the
afternoon of defeat
The end of Western religion trick
195.Hậu sinh thuộc lấy làm lòng,
年轻人应该把这一点牢记在心。
The younger generation takes it to heart
Later generations study to know
196.Đến khi ngộ biến đường trong giữ mình.
在发生糖分过量之前,请采取预防措施。
When enlightenment changes, keep yourself
safe
197.Đầu can Võ tướng ra binh,(1970 tướng Võ Nguyễ
Giáp ra binh)
武元甲将军率领他的部队投入战斗(1970年,武元甲将
军率领他的部队投入战斗)。
Begin of decade 1970 Võ general starts military
campaign
198.Ắt là trăm họ thái bình âu ca.
可以肯定的是,所有人都会生活在和平与和谐之中。
Surely all families will live in peace
199.Thần Kinh Thái Ất suy ra,
太乙神神经推断
Words from the spirit reasoning out
200.Để dành con cháu đem ra nghiệm bàn.
留给后世子孙思考和讨论。
This is left for future generations to ponder and
discuss.
201.Ngày thường xem thấy quyển vàng
平常的日子里,我会阅读这本金书。
Normal days reading thru the golden book
202.Của riêng báo ngọc để tàng xem chơi.
一件私人珍藏的玉豹摆件,用于展示和欣赏
Treasured to be read for fun
203.Bởi Thái Ất thấy lạ đời,
因为泰国人觉得这很奇怪。
Channelled energy work is strangely different
204.Ấy thuở sấm trời vô giá thập phân.
那时,天降雷鸣是无价之宝,堪称完美,十分满分。
Heavenly prophecy is priceless
205.Kể từ đời Lạc Long Quân,
自乐龙泉时代起
From the Lạc Long Quân era
206.Đắp đổi xoay vần đến lục thất gian.
G6 67 时代之前的变化
Changes until the G6 67 era
207.Mỗi đời có một tôi ngoan,
每一代人都有自己顺从的一面。
Each generation born a good person
208.Giúp chung nhà nước dân an thái bình.
帮助国家实现和平与繁荣。
Help people and governments to reign peace
209.Phú quý hồng trần mộng,
财富和世俗梦想
Wealth is perception
210.Bần cùng Bạch phát sinh.(Ông Tập thay đổi chiến
lược)
贫穷滋生邪恶。(习先生改变了策略)
Poverty arises Bạch born (Mr xi changes tactics)
211.Hòa thôn đa khuyển phệ,
這個寧靜的村莊裡到處都是吠叫的狗
The peace village is full of barking dogs
212.Mục giã dục nhân canh.
目的是培養人力資源。
Pounding person asking people to farm
213.Bắc hữu Kim thành tráng,
北方有一座宏偉的宮殿。
The North has big palace
214.Nam tạc Ngọc bích thành.
南方有美麗的宮殿
The South has beautiful palace
215.Phân phân tùng Bắc khởi,
北方軍隊列隊行進
In lines the Northern military marching
216.Nhiễu nhiễu xuất Đông chinh.
東部地區有很多軍事活動。
A lot of military activities in the East
217.Bảo sơn thiên tử xuất,
護林帝出現
Forest protection Emperor appears
(gofortree.com)
218.Bất chiến tự nhiên thành.
不戰而勝
Victory without fighting
219.Rồi ra mới biết thánh minh,
那時人們就知道這位聖人是
Then known the saint to be
220.Mừng đời được lúc hiển vinh reo hò.
在榮耀的時刻歡欣鼓舞,喜極而泣。
Happy life to have glorious moments of
cheering
221.Nhị Hà một dãy quanh co,
Nhi Ha 擁有蜿蜒的範圍
Nhi Ha having a winding range
222.Chính thực chốn ấy đế đô hoàng bào.(dòng
sông trong trang web)
帝國首都的真實位置 (網站上的河)
Is the real place of imperial capital (the river in
the website)
223.Khắp hoà thiên hạ lao xao,
讓各地閒聊的人都能和平相處
Peace for people everywhere gossiping
224.Cá gặp mưa rào có thích cùng chăng?
魚兒們在雨中嬉戲,享受月光的溫暖。
Fish found raining water loving it with the moon
225.Nói đến độ thầy tăng mở nước,
說到西方人 試圖影響
Speaking of the Westerners open up country
226.Đám quỷ kia xuôi ngược đến đâu.
那些惡魔都去了哪裡?
Those devils is nowhere to be found
227.Bấy lâu những cậy phép mầu,
長久以來,他們一直依賴魔法。
All those time with the magic
228.Bây giờ phép ấy để lâu không hào.
現在,這種做法已經不再有效了。
Now the magic is not effective
229.Cũng có kẻ non trèo biển lội,
還有一些年輕、缺乏經驗的人,他們也能攀登高山、
渡海。
There is also one that climbs mountains swims
thru seas
230.Lánh mình vào ở nội Ngô Tề.
躲在河內,吳德
Hide away at Ha Noi, Ngô Tề
231.Có thầy Nhân Thập đi về,
有一位老師講到基督回家
There is a teacher about Christ coming home
232.Tả hữu phù trì, cây cỏ thành binh.
左邊、右邊都有幫手,樹木和草地就是士兵。
Left, right having helpers, the trees and grass
are the soldiers
233.Những người phụ giúp Thánh minh,
那些幫助聖人的人
Those that help the saint
234.Quần tiên xướng nghĩa chẳng tàn hại ai.
天使般的善意從不傷害任何人
Angelic kindness never harms anyone.
235.Phùng thời nay hội thái lai,
然後是和平會議的時間
Then the time for the peace conference.
236.Can qua chiến trận để người thưởng công.
所有旨在製止戰爭的運動,以便人們獎勵
All the campaigns to stop wars so people
reward
237.Trẻ già được biết sự lòng,
無論老少,都能體會其中的真情實感。
Young and old understand the heart
238.Ghi làm một bản để hòng dỡ xem.
保留一份副本以供閱讀
Retain a copy to read
239.Đời này những Thánh cùng Tiên,
在這個時代,有聖人和仙人。
Then the era of angels and saints
240.Sinh những người hiền trị nước an dân.
生來溫和,適合治理和平的人民
Born gentle people to govern for peace
241.Này những lúc thánh nhân chưa lại,
就像聖人尚未到來一樣
As when the saint has not arrived
242.Chó còn nằm đầu Khỉ cuối thu.(năm con khỉ
2028)
狗依然躺著,猴子在深秋時節依然如此。2028年猴年
The Dog is still lying at the head of the Monkey
end in Autumn (2028 Year of the Monkey)
243.Khuyên ai sớm biết khuông phù,
給了解框架的人建議
Advise to the one that knows the framework
244.Giúp cho thiên hạ Đường, Ngu ngõ hầu.
幫助唐朝和禹朝來援助他們。
Help the world to be like Tang and Ngu
(balanced world)
245.Cơ tạo hoá phép mầu khôn tỏ,
神聖同步性的創造系統盛行
Creation system of the divine synchronicity
prevails
246.Cuộc tàn rồi mới rõ thấp cao.
只有當一切結束後,真正的高潮和低潮才會顯現。
Only when everything is over will the true highs
and lows be revealed.
247.Thấy Sấm từ đây chép vào,
從這裡看到雷聲,我就把它記了下來。
Found the thunders then written down
248.Một mảy tơ hào chẳng dám sai ngoa.
沒有一根頭髮絲敢說謊
Not a single hair thread dares to lie
****************
Chapter 2 Section B
II. PHẦN B (section B)
1.Chừng nào thằng ngốc làm vua,
只要愚人当国王
When stupid people are kings
2.Thế gian cạo trọc thầy chùa để râu.
普通人剃光头,僧侣留着长胡子。
Normal people shave heads monks with long
bear
3.Cuộc đời ai dễ biết đâu,
人生变幻莫测。
Life is very hard to predict
4.Yêu tinh gian trá bóp hầu thần tiên.
邪恶势力耍诡计,企图榨干天使的鲜血。
Evil playing tricks to squeeze juice out of angels
5.Quan làng ỷ thế ỷ quyền,
村干部滥用职权。
Officials rely on their power corrupt
6.Dân khôn giả dại mới yên phận mình.
智者装无知,以求安于现状。
Smart people pretend to be dumb to be safe
7.Mặc ai chia rẽ thị khinh,
任凭他人分裂和鄙视吧
Regardless of who divides and despises
8.Việc làng việc nước làm thinh chớ bàn.
村事和国事,保持沉默,不要谈论。
Country affairs should be kept quiet and not
discussed.
9.Ta tin ta mới đặng an,
我们相信只有这样才能获得和平。
Believe in oneself to be safe
10.Luận bàn bè bạn chỉ đàng cho nhau.
朋友之间互相讨论、互相指导。
Discussion amongst friends to help each other
11.Việc người thì mặc người âu,
就让别人做他们想做的事吧
Other people's business is other people's business
12.Nghiêng tai giả điếc lắc đầu làm ngơ.
他歪着头,假装耳聋,漠不关心地摇了摇头。
Pretend to be deaf not to know anything
13.Muốn yên mồm lặng như tờ,
为了安全起见,请闭紧嘴巴。
To be safe keep the mouth shut
14.Luận bàn việc nước thì khô xác hình.
关于政府事务的讨论将会结束
Discussion on government 's business would die
15.Bởi đời quốc thể bù nhìn,
因为傀儡政权
The era when governments are puppets
16.Quan làng tàn bạo sanh linh tơi bời.
村官残暴不仁,造成了巨大的痛苦和死亡。
Official are violent, nasty soldiers everywhere
17.Lương dân than khổ đôi nơi,
些地方的普通民众抱怨生活艰辛。
Honest people complain of suffering in many
places
18.Quốc hồn mờ ám hởi ôi thế quyền.
唉,民族精神笼罩在黑暗之中,世俗权力迷失了方向。
The national soul is obscure, oh power
corrupt
19.Nước nhà nghiêng ngửa ngửa nghiêng,
这个国家正处于岌岌可危的境地
Countries tilted back and forth, not stable
20.Tham quan hại nước lợi riêng cho mình
腐败官员损害国家利益,却只为自己谋取私利,攫取私
人财富
Corrupt officials harm the countries and benefit
only oneself, private wealth
21.Biết chi là ám với minh,
知何为黑暗,何为光明
Not knowing what is dark and light
22.Sớm ưa trưa ghét dân tình đời ni.
从清晨到中午,我讨厌这个时代的人。
Love in the morning and hate in the afternoon.
23.Kim tiền quyền thế tương tri,
金钱和权力是共的朋友
Money and power are mutual friends
24.Không quyền không thế người khi ngu đần.
没有权力,就没有影响力,会被认为是愚蠢的。
No power no influence considered as dumb
25.Chớ hà hiếp nhớ siêng cần,
不要压迫,要勤奋。
Do not oppress others, remember to work hard
26.Đến nơi Tiên Phật Thánh Thần mới an.
然后,天使、佛陀和圣人的时代将会到来,和平也将降
临
Then comes Angels Buddha and saints era will
have peace
27.Nghèo nàn bổng chốc giàu sang,
穷人突然全部变成了富人
Poor people all sudden become rich
28.Đứa ngu đội bạc ra đường dại khôn.
一些愚蠢的、有钱人开始传道
Stupid people with a lot of money showing off
their intelligent
29.Bởi đời toàn lũ vô hồn,
因为生活中充满了没有灵魂的人。
Because life is full of soulless people
30.Khinh khi nhân nghĩa trọng tôn bạc tiền.
蔑视正义,崇尚财富。
Despise humanity and respect money
31.Dốt ngu đội lốt Thánh Hiền,
无知者向温柔的圣人布道
Ignorance preaching at gentle saint
32.Mở miệng thì rặt đồ điên một dòng.
他一开口,就只会说“一群疯子”
As mouth opened "a bunch of lunatics
coming out
33.Chừng nào cây sắt trổ bông,
当铁有花
When iron trees have flowers
34.Đường đen như mực Lạc Hồng tai phi.
道路被漆成黑色,很多汽车在行驶
The roads are coloured black a lot of cars
running
35.Trung thần ái quốc dễ khi,
忠诚的人难觅。
Loyal people hard to find
36.Phản thần mãi quốc nên ghi để đời.
背叛圣灵之人和叛逆之徒将被记录在案,留给后世。
Traitors of holy spirit and traitors of counties to
be recorded for posterity
37.Thức thời quốc sử bỏ rơi,
民族历史被抛弃的时代
The time when national history is abandoned
38.Ngay không nhằm lúc dĩ hơi hại mình.
最好不要在不恰当的时候伤害自己。
Do not let yourself be harmed
39.Vô quân vô tướng vô binh,
没有军队,没有将军,没有士兵
No army, no general, no soldiers
40.Chung không nhằm chúa cúng kinh ích gì.
不信奉同一个神,祈祷也没用。
Not worshiping the same god praying is no use
41.Chừng nào lúa mọc trên chì,(tiền xu)
水稻在铅上生长(硬币)
When rice is grown on lead (coin money)
42.Voi đi trên giấy hết kỳ Đông Chu.(tiền mới)
象在纸上行走:东周王朝的终结。(新钱)
Elephant walks on paper the end of Đông Chu
(new government of Vietnam with new money)
43.Trí thời giả điếc giả ngu,
智者装聋作哑
Smart people pretend to be deaf and stupid
44.Khôn thời giả dại mà tu lấy mình.
智者装傻以求修身
It is wise to pretend to be foolish to cultivate
yourself
45.Cầm quyền toàn lũ yêu tinh,
整个地精团伙都掌权了。
Those in power all are evils
46.Quan nhiều mảng tháo cùng sinh hại đời.
官员们持刀合谋残害生命
Officials with knife together destroy lives
47.Mua quan bán tước lấy lời,
购买官职以攫取财富
Buying official positions to gain wealth
48.Hại dân hại nước coi trời như không.
伤害人民和国家是正常的
Harming people and the country is normal
49.Bì trung cốt nịnh rặc ròng,
装有给官员钱的信封
Envelope with money for officials
50.Kết phe kết đảng giết giòng phải ngay.
结伙陷害好人
Ganged up to destroy good people
51.Nồi da xáo thịt ngộ thay,
有很多炖肉
Having a lot of stewed meat
52.Miễn mình béo bở mặc ai ốm gầy.
只顾自己发财,对饥饿的人们漠不关心。
All for own fat not paying attention to the
hungries
53.Cáo kia mượn thế hại cầy,
狐狸利用这种情况伤害了狗。
The fox took advantage of the situation to harm
the weasel
54.Mẹ cha ưa nịnh ghét bầy con ngu.
喜欢被奉承的父母讨厌自己愚蠢的孩子。
Parents like sweet talk and hate naive
children
55.Động tâm Thượng Đế dạy tu,
上帝想给我们一个教训。
Moved by God wanting to teach them to be
good
56.Xuống nhiều tai họa xuân thu sửa lần.
从春到秋,带来了许多灾难来改变它们。
Brought down many disasters from spring to
autumn to change them
57.Gió sầu mưa thảm cõi trần,
悲伤的风和哀恸的雨弥漫着这人间
Winds and rains making miserable world
58.Thiên luân địa chấn quân thần nó xem.
天地之轮震动,军队和大臣们都注视着。
Heaven and earth shake, the king and his
ministers to see
59.Canh tân sực nức mùi hèm,(2020/2021 covid)
2020/2021年,到处弥漫着麦芽酒、新冠疫情和死亡的
气息)
2020/2021 a lot of smell of wort, covid, death
60.Nhâm quý bằng lặng ngoại binh đem vào.
(2022/2023)
2022/2023年外国士兵入境(俄罗斯进入乌克兰
2022/2023 Foreign soldier enter (Russia entered
Ukraine)
61.Giáp thời thấy rõ binh đao,(2024)
2024年显然会有很多战斗
2024 clearly a lot of fighting
62.Ất niên chiến họa xâm vào tràn lan(2025)
2025年许多地方将爆发战争
2025 war in a lot of places
63.Thiên tai chiến sự đa đoan,
自然灾害和战争是无法预测的。
Natural disasters and wars in many places
64.Quốc gia nghiêng ngửa tham quan hại đời.
许多国家都处于困境,腐败官员给人民带来苦难。
Many countries are in hardship, corrupt officials
cause misery to people
65.Phản thần bán nước khi trời,
叛徒出卖自己的国家,亵渎天堂
Traitors selling out own country despising
heaven
66.Gọi rằng trung trực hởi ôi thế quyền.
他们称之为诚实,可悲的是,这一切都与世俗权力有
关。
Claiming to be loyal, oh power corrupt
67.Nhựt hữu liên sơn hữu nhựt bình,
(Nhật Bản có núi lửa và năng lượng hạt nhân)
日本有火山和核反应堆
Japan has volcanoes and nuclear reactors
68.Tam giang khí địa nhụ giang kinh.
火山将在三个地方活跃
The volcanoes will be active in 3 places
69.Tứ châu tai lạc thế châu khổ,
四大洲都饱受不幸之苦,世界充满了苦难
Suffering in 4 continents
70.Ngu dại hườn chung khổ hại mình.
自作自受(核能带来的)苦难
Self made misery (from nuclear)
Going thru the shift into future
71.Xác dân xung tận cung đình,
平民百姓的尸体被一路运到皇宫。
Corpses of people surrounded the palace
72.Thiên oai chấn nổ luật hình ban ra.
Vụ nổ xảy ra từ trên trời (mặt trời).
Năng lượng mặt trời được truyền xuống Trái đất,
gây ra các hiện tượng thời tiết khắc nghiệt.
上(太阳)发爆
太阳的能量传递到地球,造成破坏性天气
From heaven(the sun) explosions given out
Energy from the sun send down to earth
creating disastrous weather
73.Mười phần chết bảy còn ba,
10人中有7人死亡
7 out of 10 die
74.Chết hai còn một mới ra thái bình.
三人中两人死去,只剩一人,然后永远和平。
2 out of 3 die leaving 1 then forever peace
75.Trục kia chọi với đồng minh,
中国与盟国对抗
China confronting the allies
76.Hai sông khô cạn Nhựt tinh tỏ ngời.
两条河流干涸,日本看得一清二楚。
2 rivers dried up Japan seen it clearly
77.Ra oai đánh dẹp mọi nơi,
(美国)在各地都经历过英勇的战争
(America) heroic having wars everywhere
78.Năm châu bốn bể thây phơi chập chùng.
在五大洲和四大洋,到处都有尸体
In 5 continents and 4 oceans having bodies
everywhere
79.Mùa Đông gió bấc lạnh lùng,
冬季带来寒冷的北风。
Winter winds blowing cold
80.Cua kình trở gọng về cùng lũ dê.
Những con tàu chở binh lính phương Tây về nước
载着西方士兵返回家园的船只
Ships carrying Western soldiers back home
81.Cuộc đời như thể trò hề,
人生就像一场闹剧。
Such a laugh of life
82.Nực cười lũ trẻ còn mê lợi quyền.
孩子们嘲笑权力和财富
The children laugh at power and wealth
83.Sình ương khó nướng xào chiên,
Thức ăn hư hỏng rất khó chế biến.
腐烂的食物很难烹饪。
Rotten food very hard to cook
84.Quốc gia nghiêng ngửa đảo điên bốn bề.
四个方向的国家陷入动荡
Countries in turmoil in 4 directions
85.Ra đi thì khó nỗi về,
一旦离开,就很难再回来了。
Travelling will be very difficult to come back
86.Xe kia hết bánh thả rề sông trôi.
洪水泛滥,汽车漂浮在水面上
Flooding with cars floating
87.Chừng nào Chợ Lớn hết vôi,
当堤岸市场卖光了石灰的时候
When Chợ Lớn market runs out of lime to sell
88.Biển Đông cá đặc cuộc đời lao đao.
东海有很多鱼死亡
A lot of fish die in the Eastern sea
89.Lò rèn thiếu thép rèn dao,
铁匠的锻炉里缺少锻造刀具所需的钢材。
Shortage of iron and steal
90.Hết đồng đúc đỉnh hết thau bán nồi.
铜香炉卖光了,铜锅也卖光了。
Run out of copper and others utilities
91.Chợ đen vốn một lời mười,
黑市交易的利润通常是正规市场的十倍
Black market booming
92.Gạo châu củi quế lời người than van.
大米、柴火和肉桂是人们的哀叹。
Lack of rice and firewood people complaining
93.Vải bô giá sánh bằng vàng,
Quần áo dày dặn quý giá như vàng. (Trời sẽ rất lạnh.)
厚衣服就像黄金一样珍贵。(天气会很冷)
Thick clothes is like gold. (It will be very cold)
94.Kẻ đói người rách lan tràn chợ quê.
农村市场里到处都是饥饿和贫困的人
People suffering famine everywhere in markets
95.Tiết trời đánh đổ bông huê(Huê Kỳ)
天气导致花朵凋落。(美国)
The weather causes the flower to fall
(The weather knocks America over)
96.Nhân dân phải chịu thảm thê họa sầu
人们不得不忍受一场可怕的悲剧。
People suffer misery
97.Theo Âu nên phải lo âu,
遵循西方的方式就必须担心
Follow Western ways then must worry
98.Mấy ai hiểu nghĩa Bá Di-Thúc Tề.
有多少人了解“Bo Di-Thuc Te”的含义?
Not many people understand story of Bá Di-
Thúc Tề
The Vietnam war and Taiwan
99.Khỉ đàn vừa gặp lũ dê,(1968)
猴群刚刚遇到了山羊。(1968)
The Monkey meeting the Westerners (1968)
Increased number of American soldiers entered
Vietnam
100.Bắc trung phải chịu thảm thê họa sầu.
越南中北部地区必将遭受一场悲惨的灾难
The North and Middle suffer miseries
101.Đại bàng xung phá đài lầu,
雄鹰搅动台湾
The Eagle stirring up Taiwan
(warning for the states involved, American
stirring up Taiwan)
102.Ngạc ngư phóng tạc thuyền cầu tan hoang.
(Ngư lôi phá hủy tàu thuyền)
鱼雷炸毁船只
Torpedo blowing up ship(this is the Tonkin
Incident when American ship was blown up and
they blamed Vietnam did it. An excuse for them
to create the war in Vietnam)
103.Rồi Nam cũng chịu lầm than,
南国也遭受了苦难。
The South suffers great deal
104.Phương Đông ba tỉnh phải mang họa sầu.
东部三省注定要遭受灾难
Three states in the East suffer great deal
105.Trớ trêu cảnh sắp nhiệm mầu,
具有讽刺意味的是,接下来将奇迹般地上演一幕。
Do not make fun of divine synchronicity
106.Phồn hoa đô(Washington DC) hội thảm sầu đớn đau.
华盛顿特区的苦难
Washington DC in its misery
107.Cuộc đời gẫm thiệt cơ cầu,
Sự sống bắt nguồn từ sự đồng bộ có ý thức
源于有意识同步性的生命
Life from intention consciousness synchronicity
108.Trung thua quyền nịnh Tiên hầu Quỉ Ma.
聚集的力量腐蚀了天使,使他们为邪恶服务
Gathered power corrupt angels serving evils
109.Khỉ đàn gặp cặp Mãng Xà,(2016/2017)
当猴子遇见公鸡(2016/2017)
When the Monkey meets the Rooster(2016/2017)
110.Trăng tròn thiếu một thì ta xuống trần.(tháng 2
2018)
当满月缺席一次时,我将降临(2018年2月,狗年)。
When the full moon is missing once I will descend
(February 2018 the year of the Dog)
111.Yêu đương cũng phải lạc lầm,
即使在爱情中,也会犯错
Falling in love sometimes is mistaken
112.Sau nơi khói lữa sấm gầm Sài môn.
在西贡的硝烟烈火背后
Behind the smoke and fire of Saigon
113.Nghèo nàn không có quách chôn,
(111 đến 113 về cuộc đời trước đây của tôi)
穷人连棺材都没有。
(111至113页讲述了我的前世)
So poor not having a place for burial
(111 to 113 about my previous life)
114.Gian tham quyền thế biết khôn lánh rồi.
不择手段的权力腐败者懂得如何逃避责任
Dishonest power corrupt knew how to avoid
115.Nhưng mà họa có đâu thôi,
但厄运并未就此停止。
But misfortunes not stopping
116.Bồng con bế cái nổi trôi đầy đàng(vượt biên)
带着孩子成群结队地漂浮着(战后逃离越南
Carrying children floating in groups, (escaping
Vietnam after the war)
117.Đến hồi quốc vận lâm nàn(cấm vận)
随后,国家陷入了困境。(禁运)
Then the country got into hardship, (embargo)
118.Chi tiêu ăn mặc cường quan độc quyền.
(Chi tiêu cho thực phẩm và quần áo bị hạn chế)
食品和服装方面的支出有限。
Spending for food and cloths restricted
119.Càng ngày càng đảo càng điên,
更加艰难疯狂
Ever more hardship and crazy
120.Dân ta như thể đàn chiên đánh vồn.
我们的人民就像为他人而战的绵羊。
Our people are like sheep fighting for others
121.Ô hô giống khéo giống khôn,
哦,那些诡计多端的人
Oh oh those with cunning ways
122.Vay thời phải trả xác hồn lìa xa.
借贷意味着要偿还;肉体和灵魂终将离去。
Karma paying back, bodies and souls parted
123.Thịt rơi xương nát máu sa,
血肉脱落,骨骼碎裂,鲜血喷涌而出
Fallen meat off the bones shedding blood
124.Thầy tăng(thằng tây) chẳng chịu ở nhà phù tang.
西方人拒绝葬于家中
Westerners refused to have burial at home
125.Sưu cao thuế nặng ta mang,
我们承受着高额税收和沉重税费的负担。
Hardship having on us
126.Đàng xa mới biết xa đàng nặng cân.
只有身处远方,才会意识到旅途有多么艰辛
Those far away realise the hardship
127.Thân dậu lánh việc nương thân,(1968/1969)
1968/1969年,远离这里,保全性命
1968/1969 stay away to save yourself
128.Miên thành Sài trấn(Saigon) đến gần bỏ thây.
靠近西贡,你的尸体就会留在那里。
Going near Saigon will leave your body there
129.Khỉ bầy bị một gà khi,(1968/1969)
先是猴子,后是鸡 1968/1969
The Monkey then the Rooster 1968/1969
130.Cuộc đời như vậy tham chi mà bòn.
如此悲惨的生活,谁会想要活下去?
Such miserable life who would even try to survive?
131.Gà mừng gặp lúa túc con,
公鸡会很高兴找到米给孩子吃。
The Rooster would be happy to find rice for child
132.Miễn con no dạ mất còn kể chi.
如果孩子死了,只是为了填饱肚子,那就没什么好八卦的了。
Just to fill the stomach if the child die there is
nothing to gossip
133.Cuối năm chiến họa loạn ly,
年底时,战争和混乱笼罩着大地。
The end of the year more war disasters and
missing in action
134.Mưa to gió họa hại gì tham quan.
暴雨和飓风并未伤害腐败官员
Big rains and cyclones not hurting corrupt
officials
135.Nhơn dân khốn khổ đa đoan,
普通民众到处都在受苦
Normal people are suffering everywhere
136.Mọi điều khốn khổ lại càng bằng hai.
所有的苦难都加倍了。
Every miserable hardship increases by two
137.Tu hành hiền hậu chết hoài,
善行不断消逝
Good deeds keep dying
138.Sai ngoa gian trá sống dai chật đàng.
腐败和不诚实会长期存在。
Corrupt dishonesty keep living a long time
139.Cơ trời định vậy chớ than,
这是命运的安排,不要抱怨。
Heavenly consciousness decided as such not to
complain
140.Tương vong yêu nghiệt hành tàng đấy ư !
迷失方向的灵魂在行动
Lost way spirits in action that 's all
141.Đầu xuân gà gáy hăm tư,(2029)
新年伊始,鸡在二十四日啼鸣。(2029)
At new year the Rooster crows on the 24th(2029)
142.Thầy tăng(thằng tây) mãn hạn họa trư tuyệt kỳ.
西方奇怪地放弃了。
The West strangely give up
143.Thiên cơ máy tạo huyền vi,
(Cơ chế chuyển động của các thiên thể tạo ra những bí ẩn kỳ diệu.)
天体运行机制创造了神秘的秘密。
Heavenly machinery generator mysterious
144.Tuần hườn máy tạo ai thì có hay.
循环机械鲜为人知。
Circulation machinery not many known
145.Nực cười cho lũ vô tài,
对于没有才华的人来说,这简直是可笑之举。
Laughable to those without talent
146.Tôi tôi chúa chúa hôm mai Sở Tần.
陛下,明日,秦朝
Asking for help from China
147.Xuân phân cho đến thu phân,
春天到秋天
Spring to autumn
148.Quốc gia điên đảo thần dân rối nuồi.
国家陷入动荡,人民陷入混乱。
Countries tilting into spins and messy
149.Buồn buồn tủi tủi vui vui,
悲伤,悲伤,快乐
Sadden sadden lonesome lonesome happy
happy
150.Tiếng thì để tiếng muốn lui lắm lần.
声音一直都在,但很多时候,那种想要撤退的声音也随之而来。。
Saying is let it be saying but would like to retreat
151.Rồi đây bày tỏ trung cang,
那么,让我们表达我们的忠诚吧。
Then here to show loyalty
152.Trời cho Tiên Phật xuống trần trị yêu.
天界派遣仙人和佛陀下凡降伏邪恶
Heaven having Angels Buddha descended to
rule
153.Văn minh cơ khí đủ điều,
机械文明已经完成。
Civilised with technologies and all
154.Cọp đồng gấu sắt phi phiêu thủy hành.
(Xe tăng, xe tải, máy bay, tàu thuyền)
青铜虎,铁熊,飞跃水面
(坦克、卡车、飞机、轮船)
Tanks Trucks planes ships
155.Phong luân họa giáng lôi oanh,
(Gió giật mạnh, mưa xối xả, sấm sét.)
狂风暴雨,雷电交加
The wind wheel draws thunder and lightning
156.Kết phe lập đảng tranh giành thế ni.
组建派系和政党,争夺权力
Form factions to fight for lands and power
157.Năm châu nổi sóng một khi,
五大洲曾一度陷入动荡
Five continents were in turmoil at once
158.Chuồn bay khói tỏa tử thi như bèo.
蜻蜓飞舞,浓烟滚滚,尸体像水草一样漂浮。
Dragon flies smoke spread bodies like
duckweed
159.Mưa dầu nắng lửa sấm reo,
油雨、烈日、雷电交加
Miserable rains hot sun like fire thunders
shouting
160.Hai loài xâu xé họa gieo dân lành.
两股对立势力给无辜民众带来了巨大灾难。
Two sides fighting making honest people
miserable
Vietnam war and relationship with China
161.Đảng dân đại bại tan tành,
人民党遭遇惨败。
People party has big loss
162.Cầu cùng đảng Cộng ra tranh chiến cùng.
与共产党站在一起并肩作战
Side with communist party fighting together
163.Tu binh mãi mã chiêu hùng,
训练你的军队,驯服你的战马,招募英雄。
Training soldiers heroic
164.Núp lưng đảng cộng trung hưng nước nhà.
躲在共产党的幌子下复兴国家。
With help of the communist party to
unite the country
165.Rồi sau sanh sự bất hòa,
后来,出现了分歧。
Then after that there is disagreement
166.Lại cùng đảng cộng can qua chiến trường.
然后与共产党作战
Then fighting with the communist party
167.Non cao bể cả đôi đường,
高山和深海通向两条道路
High mountains and oceans sharing
168.Phân ranh biên giới tỏ tường mới an.
明确的边界线对于和平至关重要。
Divide the border then peace
Back to G6,G7 era
169.Vầng hồng rọi khắp bốn phang,
玫瑰色的光芒向四面八方散发
Rose-coloured light radiated in all directions
170.Tây phang cuốn gió tìm đàng đào vong.
西方被狂风席卷,四处寻找逃离之路。
The west was swept by a fierce wind, find ways to escape.
171.Bập bồng Tần quốc bập bồng,
秦朝正处于摇摆不定之中。
Shaky shaky China shaky shaky
172.Là nơi chiến địa huyết hồng tràn lan.(nội chiến)
这里到处都是血流成河的战场。(内战)
The place with civil war blood spilled a lot
173.Hải hồ rửa máu nghỉ an,
海湖洗去了鲜血,安息了。
Hải hồ lake washing off the blood then resting
peace
174.Tiền Âu hậu Á Thiên Hoàng định thu.
从欧洲到后亚洲,天帝将一切都夺走了。
From Europe to post-Asia, the emperor of heaven took it all.
175.Thân gà dạ khỉ đấy chừ,(2028/2029)
鸡身,猴肚,(2028/2029)
From the year of Monkey to Rooster (2028/2029)
176.Thì là ngọn lửa mới thu dịu dần.
火势开始减弱。
The fire slowly runs out
177.Kỳ phang thay đổi cuộc trần,
(Mỹ thay đổi chính trị)
美国改变其政治
America changes its politics
178.Chó kia gặp chủ nó cần sủa tru.(2030)
狗觉得主人没必要吠叫。(2030)
The Dog found its owner no need to bark(2030)
179.Quân minh dân sự ôn nhu,
中国人民和谐共处
The Ming (China) people live in harmony
180.Heo kia thong thả ngao du đầy đàng.(2031)
那头猪悠闲地在路上闲逛。(2031)
The Pig having easy time(2031)
181.Chuột mừng gặp cảnh bình an,(2032)
老鼠因找到平静而欣喜若狂,(2032)
The Rat is happy to have peace
182.Trâu kia thong thà nghiêng ngang đồn điền.(2033)
水牛悠闲地侧身横穿过种植园。(2033)
The Buffalo take easy on the field(2033)
183.Cọp rày làm chúa lâm tuyền,(2034)
老虎现在是森林和泉水的王者。(2034)
The tiger is king of the forest(2034)
184.Quân thần cộng lạc miên miên cửu trường.
社会主义永远地蔓延到世界各地
Socialism spreads everywhere forever

All Videos
****************
Chapter 3:
TẬP 3: TRÌNH QUỐC CÔNG KÝ
1.Vừa năm nhâm tý xuân đầu,(Mùa xuân 1552)
鼠年初春(1552年春季)
Spring 1552
2.Thanh nhàn ngồi tựa long câu(lời văn) nghĩ đời.
靠着龙的话语,过着轻松的生活,思考着人生。
Easy life leaning on the dragon 's words thinking of life
3.Quyển vàng mở thấy sấm trời,
金卷轴缓缓展开,露出从天而降的雷霆。
Open the golden book seen thunder from heaven
4.Từ Ðinh đổi đời chí lục thất gian.
从丁氏家族到G6 G7时代
From the Ðinh family to G6 G7 era
5.Mỗi đời có một tôi ngoan,
每一代都会出一个好孩子
Every generation having a good child
6.Giúp chưng giữ nước dân an thái bình.
帮助国家稳定,为人民带来和平。
Helping the country stable and peace for people
7.Kể từ Lạc-Long đế kinh,
自乐龙皇帝的都城以来
From the Lạc Long royal family
8.Thế cùng xem biết sự tình thấp cao.
让我们看看结果如何,是好是坏。
Reading thru to know the situation and events
9.Nhân vì biết được tơ hào,
作为了解详情的人
As the person knowing the details
10.Truyền chưng chép vào chẳng tiếc làm chi.
写下来留给后代,并不太在意任何回报
Writing down for later generations not caring
much of any returns
11.Luận chung một tập kim thì,
一般来说,一批金币……
Carefully compiled the golden book
12.Tướng tài coi gẫm, nam nhi học đòi.
值得一读的优秀领导者, 其他人学习
Talented leaders to read others to study
13.Trượng phu có chí thời coi,
具有时代意志的领袖
The leader with will for the era
14.Những câu nhiệm nhặt đáng đôi nhành vàng.
精心措辞,例如“金线”。
Carefully worded words like threaded gold
15.Tài nầy cũng đấng vẻ vang,
这项才能也十分出色。
This talent is well known and praised
16.Biết chưng đời trị biết đường đời suy(suy tàn).
了解世事,便能知晓其衰落之路。
Understanding how life being ruled and how
people reason
17.Kể từ nhân doãn mà đi,
从混血时期开始
From the period of mixed race
18.Sau thì chưa đến biết thì nói ra.
之后,它还没来。知道说出来
After that not yet happened if known would
speak out
19.Tiếc thay hiền sĩ tuổi già,
可惜的是,智者已老去。
Too bad the gentle leader is old of age
20.Phúc bằng Bành Tổ cùng là Thái Công.
爱与慈悲浩瀚无垠,大公爵
Love and compassion is vast also Grand Duke
21.Thử cho tay thước ra dùng,
试着拿出尺子用一下。
Let's try out the hand with a ruler
22.Tài này cùng hẹn anh hùng xem sao.
这个天赋想见见这位英雄并看到
This talent would like to meet the hero to see
23.Trên trời kể chín tầng cao,
天堂共有九层。
In heaven there are 9 levels high
24.Tai nghe bằng một tơ hào biết hay.
耳闻一次并很好地理解
Listen by ears once and known to be
good
25.Hiềm vì sinh phải thời này,
真希望自己出生在那个时代
Wishing to have born at that time
26.Gấp thù mở nước tiếc thay chưng đời.
杜绝一切复仇行为,让国家敞开大门,任人展示。
Closing down all vengeance open up the
country for display
27.Dẫu hay tấn chước ngàn lời,
事先就知道数千字
Having known beforehand thousands of words
28.Sinh phải lỗi đời ắt cũng có dư.
出生在错误的时间很有天赋
Born at wrong time but have much talent
then needed
29.Chẳng sinh phải kiếp người ta,
并非生于他人时代(我们的时代)
Not born in others 's time (our time)
30.Sinh ra phải kiếp quỷ ma nhà trời.
生于魔鬼降临天界之时
Born in the time of devils from heaven
31.Nói ra thì lộ sự đời,
公开谈论此事会成为丑闻。
Speaking out would be scandal
32.Trái tai phải lụy tài trai khôn lường.
为了安全起见,必须保守秘密。
Have to keep the secret to be safe
33.Nói ra ám chúa bội quân,
公开表态对国王及其追随者不利。
Speaking out would be bad for the Kings and
their followers
34.Ðương thời đời trị xoay vần được đâu.
在那个时代,政治格局不可能彻底改变。
Let the world run its course nothing could be
done
35.Chờ cho nhân doãn về sau,
等到混血时代吧
Wait until the time of mixed race
36.Ðến chừng đời ấy thật âu nhiều nàn.
有很多困难
There is a lot of hardship
37.Trời sinh ra những kẻ gian,
有些人天生就是恶人。
Born many dishonest people
38.Nhật dạ đạo(dùng tôn giáo) kiếp suy tàn đông tây.
利用宗教进行从东方到西方的破坏活动
Using religions to undermine from East to West
39.Quân nào thần ấy làm vầy,
谁会这么做?
Who would do such?
40.Thượng nhân bất chính hạ nay tác loàn.
身居高位者不诚实,下层民众煽动民心。
Those in high position are dishonest, those
below stirring up people
41.Đua nhau bạo ngược làm càn,
与暴力竞争
Compete with violence
42.Phá gia ba kẻ dân tàn khốn thay.
摧毁人们的家庭
Destroying people 's families
43.Anh hùng gẫm được thời hay,
英雄懂得把握时机
The hero understands the opportune moment.
44.Xem chưng thời vận biết hay trong lòng.
仔细调查情况并了解
Investigate the situation well and understand
45.Nam nhi có chí anh hùng,
这位拥有英雄意志的绅士
The gentleman with heroic will
46.Muốn làm tướng súy lập công chưng đời.
立志成为造福世界的领导者。
Would like to lead for good of the world
47.Thời xem tuần vận điềm trời,
查看天象和运势。
Investigate and wait for condition from heaven
48.Cơ mưu nhiệm nhặt nên trai anh hùng.
战略举措,展现英雄气概
Strategic move detailing becoming heroic
49.Đi tìm cho đến thánh công,
寻找圣人
Look for a saint
50.Để phù trợ trị nên công vẹn tuyền.
为了帮助统治走向完美
To help to rule into perfection
51.Trong ngoài cương kỷ cho bền,
确保一切就位
Ensure everything in place
52.Bốn phương điều vận cho yên trong ngoài.
四个方向全部就位
In 4 directions all in placed
53.Chờ khi chuyển đất động trời,
等到大地剧烈震动。
Wait until the earth moves and heaven shakes
54.Bấy giờ mới biết mặt trai anh hùng.
只有到那时,我们才能看到真正英雄的真容
Then, seen the face of a true hero.
55.Còn bận thì náu chưa xong,
忙着躲起来的时候
While busy then hiding off
56.Nhân lực chẳng đoạt thiên công đâu là.
没有来自人的帮助,也没有来自天堂的帮助。
No help from people no help from heaven
57.Ðời này những quỉ cùng ma,
这个世界上有妖魔鬼怪。
There are demons and monsters in this world.
58.Chẳng phải người thế dân ta thiện hiền.
我们国家的人民难道不是善良正直的吗?
Not like our people honest and gentle
59.Trời cao đất rộng mông minh,
天空广阔无垠,大地无边无际。
Heaven is high the land is vast
60.Ngu dân đâu biết chân tình đế vương.
无知的人不懂皇帝的真实感受。
Ignorant people don't know the true feelings of an emperor.
61.Thế gian ai chẳng biết tường,
全世界的人都知道这一点。
Thru out the world, everyone knows
62.Thánh thời ở tại khảm phương tuần này.
圣人本周在太空
The saint is in space this week
63.Ấy là lục thất gian nay,
那是G6 G7时代。
That is the G6 G7 era
64.Tuần hoàn đã định đến ngày hưng vương.
这个轮回注定要迎来国王复辟之日。
This cycle is destined to bring about the day of the king's restoration.
65.Xem chưng tuần vận cho tường,
查看每周星座运势解读,以便更清楚地了解情况
Check out the weekly horoscope readings to be clear
66.Bảo giang thánh xuất trung ương thuở này.
这次,森林守护圣人现身太空
The forest guardian saint appeared in space this time.
67.Vua ngự thạch bàn xa thay,
国王坐在远处的一座石台上。
The king sat on a stone platform in the distance.
68.Đại ngàn vắng vẻ những cây cùng rừng.
这片广袤的森林荒无人烟,没有树木和林地。
Vast forest is deserted, devoid of trees and woodlands.
69.Chim kêu vượn hót vang lừng,
鸟儿鸣叫,猴子嚎叫。
Birds sing and monkeys calling
70.Ðường đi thỏ thẻ dặm chưng khôn dò.
这条路蜿蜒曲折,绵延数英里,难以想象
Walking thru narrow roads with humbling
consideration
71.Nhân gian vắng vẻ bằng tờ,
世界空无一人,如同一张白纸。
Quiet world having few people
72.Sơn lâm bát ngát đổ nhờ khôn thay!
广袤的山脉和森林得益于智慧。
The vast mountains and forests benefited from wisdom.
73.Vua còn cuốc nguyệt cày mây,
国王依然在月亮周围和云层中活动。
The king still works around the moon and in the
cloud
74.Phong điều vũ thuận đợi ngày làm ăn.
我们期待着在有利的天气条件下开展业务。
looking forward to commence operations in favorable conditions.
75.Phong đăng hoà cốc chứa chan,
山谷里弥漫着花香,微风温暖。
Wind blowing with peace and crops
everywhere
76.Vua ở trên ngàn có ngũ sắc vân.
国王端坐于五彩云朵环绕的山巅。
The king sat atop a mountain surrounded by 5-color clouds
77.Khảm cung thời tiết mở vần,
天气马赛克开启韵律
As the weather increases
78.Thực là thiên tử thánh nhân ra đời.
一位圣贤帝君真的诞生了。
A sage emperor has truly been born.
79.Anh hùng ai có chí tài,
英雄是那些兼具才华和抱负的人。
The hero who has will and talent
80.Công phu chẳng ngại tìm đòi ra đi.
不顾困境,开始离开
Not avoiding hardship starting to leave
81.Tìm đi đến Bàn thạch khê,
找到前往 Ban Thach Khe 的路。
Looking thru for the marble table
82.Đất sinh thánh đế bên kia cuối làng.
圣帝的诞生地就在村子的另一边。
The land that born heavenly saint
83.Nhìn đi nhìn lại cho tường,
来回查看以明确
Looking thru back and forth to be clear
84.Do nay phỏng có sinh vương đâu là.
自那以后,近期就没有新国王诞生。
Since then there is no king born lately
85.Chẳng tin thì đến bản gia,
如果你不相信我,就来村里看看。
If not believing then go for a visit
86.Đất sinh thiên tử xem qua địa hình.
评判孕育皇帝的土地,要看其地形。
The land that born heavenly saint in the area
87.Bốn bề phong cảnh cực thanh,
四周景色极其宁静。
The surrounding scenery was extremely tranquil.
88.Tả long triều lại uốn vành vũ khai.
左侧龙的尾巴再次弯曲,露出了宇宙的入口。
The dragon's tail on the left curved again, revealing the entrance to the universe.
89.Hữu thời cửu khúc giang nay,
那时就会有9条河流。
Then there will be 9 rivers
90.Minh Ðường thất diệu ra bày tay coi.
明阳七大奇迹正在展出,让我们来看看。
Ming Ðường seven divines open for display
91.Trông xa thấy một đầu voi,
从远处,我能看到一个象头。
From a distance, can see an elephant's head.
92.Đầu cúi cuốn lại phục triều nguyệt sơn.
低垂着头,蜷缩着身子,向月光下的山峰鞠躬。
Nodding its head with respect to the moon and
mountain
93.Ứng điềm thiên tử về chầu,
这是皇帝即将前来朝拜的预兆
An omen that the emperor will soon come to pay homage.
94.Tượng trời thánh đế thật âu trị đời.
天帝的形象确实给世界带来了和平与繁荣。
The image of the Heavenly Emperor has indeed brought
peace and prosperity to the world.
95.Song thiên nhật nguyệt sáng soi,
天空中的两颗太阳,照亮了。
Two suns shines at sunset to see
96.Sinh được chúa ấy thật ngôi chẳng cầu.
有了国王的帮助,就不需要王座了。
With the king's help, there is no need for a throne.
97.Ðến tuần hưng vượng về sau,
未来几周将会有好事发生。
Then later weeks be receiving all goodness
98.Chờ đến tam hợp thúc nhau mới làm.
等到三者和谐配合后再进行操作。
Wait for the 3 to agree upon then start
99.Khuyên người Ðông Bắc Tây Nam,
给东北部和西南部居民的建议。
Advising people from east north west and
south
100.Muốn làm tướng súy thì xem sấm này.
如果你想成为一名军事指挥官,请阅读这篇预言
If aspired to become a military commander, please read this prophecy.
101.Anh hùng lượng được thời hay,
英雄抓住了机会
The hero seizes the opportunity
102.Chép làm một quyển để ngay chẳng mòn.
写在一本永不消逝的书里
Write into a book that never perish
103.Ai nên bia tạc biển son,
任何想在岩石上凿洞、给大海涂上色彩的人
Whoever feel like to cave on rocks and colour
the seas
104.Nguyện đem phúc vận tử tôn ơn nhờ.
愿这份恩典将福泽和好运带给我们的后代。
With love and compassion to help out
105.Nay nhờ truyền bảo sau xưa,
现在,多亏了代代相传的教诲。
Now given advises for later generations
106.Những câu nhiệm nhặt nên sơ tỏ tường.
这些都是需要彻底了解的细枝末节。
Carefully worded simply will become known
107.Tìm đi cho đến khảm phương,
Tìm đường đến trang web (gofortree.com)
找到通往太空的方法(网站 (gofortree.com)
Find your ways to space (the website gofortree.com)
108.Hình dung thánh đế khiêm nhường từ bi.
想象一下这位圣人非常谦逊
Imagine the saint to be very humble
109.Chính trung diện mạo uy nghi,
(Chín chữ cái xếp thẳng hàng cạnh nhau)
九个字母并排在一起,显得骄傲
Nine letters together looking proud
110.Râu rồng tóc phượng thật thì đế vương.
(Trí tuệ nhân tạo)
(Cảnh những chú chim đang gặm lá. Chúng ta sẽ có các hệ thống
trí tuệ nhân tạo giúp con người tự quản lý bản thân.)
龙须鸟发,乃真王者
(人工智能)(鸟儿啃食树叶的画面。我们将拥有人工智能系统,让人们能够自我管理。)
Beard of dragon with hair of bird is really king
(AI) (The image of the bird biting the leaves
We will have AI system for people to rule
themselves)
111.Nhìn xem cho biết tỏ tường,
仔细阅读以全面了解
Look thru to understand fully
112.Để mà giúp rập đế vương(trang web) tuần này.
本周帮助国王(网站)
To help the king (the website) this week
113.Quân thần hội họp rồng mây,
领袖与灵体聚集讨论(与灵体沟通)
Leaders and spirit gather to discuss,
(channelling with the spirit roam)
114.Đạo trời hay chứa bàn tay nhưng là.
遵守天律
The law of heaven be held
115.Cõi tiên thế giới đất ta,
我们土地上的仙境
The roam of angels in our land
116.Mông lung bốn bể ắt là giao lân.
山川湖泊是龙连接的地方。
Mountains and lakes are places for dragon to
connect
117.Trời xui thiên tử vạn dân,
天命帝君与百姓。
Heaven makes people to listen
118.Khắp hết xa gần triều Lục thất gian.
无论远近,都尊重 G6、G7
Everywhere far and close respect G6, G7
119.Phò vua ra đến Tràng An,
护送国王前往长安
Escort the King to Chang'an
120.Bao nhiêu ngụy đảng loài gian lại hiền.
所有不诚实的人都会变得温柔诚实
All dishonest become gentle honest
121.Đời ấy những Phật cùng tiên,
那时,有佛陀和仙人
Then is Buddha and angels era
122.Sinh những người hiền trợ giúp trị dân.
培养品德高尚的人来治理国家。
Born gentle people to help to rule
123.Lục thất dư ngũ bách xuân,
(chỉ thời điểm hiện tại)
G6 G7 超过 500 个新年(表示当前时间)
G6 G7 over 500 new years (indicating present
time)
124.Bây giờ trời lại xoay vần chốn nao.
天空又往哪边转了?
Which way is the sky turning now?
125.Thấy sự thời để chép vào,
眼见时机成熟,我决定把它写下来。
Seen the happening of the period and wrote
down
126.Lâu thời chẳng biết nói sao nên lời.
很久以后,一切都已成谜,也不知该说什么
Long after that is not known and know not what
to say
127.Ai mà độ lượng trí tài,
谁既慷慨又睿智?
Whoever is both generous and wise
128.Công phu chẳng ngại tìm thôi đến này.
请不怕吃苦,找到去那里的路(Gofortree 网站)
Not afraid of hard work please find way to the
place (Gofortree website)
129.Phò vua vực trị trợ đời,(gofortree.com)
帮助国王统治(gofortree.com)
Help the king to rule(gofortree.com)
130.Ơn trên đức rộng cho trai ơn nhuần.
以爱和怜悯祝福男人
Blessing with love and compassion for men
131.Võ thời phong đại tướng quân,
战争时期有利于将军的出现
Time of wars promote to be general
132.Văn thời thất phẩm đại thần cao ngôi.
诗歌是由高处的灵魂所写成的。
Poetry is written by souls on high.
133.Trông ân đức rộng bằng trời,
仁慈之心浩瀚如天。
Benevolence is as vast as the heavens.
134.Cả dung cho khắp thỏa người tôi con.
包括所有人,为了所有人
Including all people for all people
135.Chớ nề bạch ốc chu môn,
(Đừng né tránh Nhà Trắng)
不要回避白宫
Do not avoid the White House
136.Nam nhi có chí khỏe khôn đều dùng,
任何有意志或才能的人都需要。
Anyone with will or talent are needed
137.Quân Minh lại gặp thần trung,
明军再次遇到了一位忠臣。
The Ming found the honest adviser
138.Tướng vốn vô dùng điều dụng mới trai.
形象平平,但却是年轻男性的领袖
Not much of an image but leading young men
139.Trảo nha những đứng trí tài,
那些有智慧和才能的人
Goodbye to all the talents
140.Bất văn thạch phụng nào ai biết gì.
没有诗歌和石凤凰,谁又能知晓?
Without poetry and stone phoenix who is there to know
141.Ai ai là chẳng nam nhi,
人人都是男人。
Everyone is hero the same
142.Sinh chẳng kịp thì nên muộn công danh.
生不逢时,又无名可言
Not born at right time then without fame
143.Trông ơn đức rộng cao minh,
爱与慈悲高尚而明亮
Seen love and compassion high and bright
144.Tuất cập đến kẻ hết tình làm tôi.
狗狗带着满满的爱和怜悯前来服务。
The Dog arrived with all love and compassion to
serve
145.Quân thần tướng tá giúp đời,
精神领袖,帮助人们
Spiritual leader to help people
146.Quân minh thần hiệp mỗi điều cho tin,
明朝的顾问向众人阐述预言,使人相信。
The Ming with adviser spelling out prophecy to
believe
147.Trợ phù nhà nước khoẻ bền.
支持一个健康可持续发展的国家
Helping the country to be strong and lasting
148.Công phu kiếp trước hữu duyên cùng người.
古人辛勤的付出,注定会与男人相伴。
The hard work from ancient has fate to be with
the man
149.Trời sinh lão tướng giúp đời,
上天创造古代将领是为了帮助人类
Heaven created old general to help humanity
150.Khai quốc cùng toại cho đòi khảm phương.
向全世界所有人开放这个国家
Open up the country for everyone in the world
151.Khác nào thuở trước nhà Đường,
这就像古代的唐朝一样
Much like the Tang before
152.Quân Ming lại gặp thần lương mới bền.
明朝(中国)再次拥有了一位诚实的顾问,
得以长久执 政。
The Ming(China) again has honest adviser to
last
153.Đời xưa những đấng khá khen
在古代,他是一位伟大的顾问。
In ancient time as a great adviser
154.Đời nay những đấng tôi hiền ai so.
当今时代,谁能与高尚的道德品质和坚定不移的忠诚相媲美?
At the present is a gentle serviceman
non comparable
155.Xưa trượng phu, nay cũng trượng phu,
当时是领导者,现在也是领导者。。
Then was a leader, now is also a leader
156.Tài nay khá mượn tài xưa giúp đời.
这一代人借鉴前人的才能来造福社会
Present talent knows how to use ancient talent
to help people
157.Mong ơn trên trị chưng đời,
愿上帝统治这个世界。
Wishing for help from heaven above to rule
158.Chớ hề quên nghĩa phụ người công phu.
不要忘记这个人辛勤工作所做出的善举。
Not to forget good deeds of the person's hard
work
159.Sống thời ăn bổng lộc vua,
蒙受国王恩惠
Receiving goodness from king
160.Thác thời ban cấp cho con thơ rày.
后来将职位交给了孩子们
Later time giving the position to the children
161.Trận tiền hết sức, ra tay,
在战争中全力以赴地战斗
At war fighting with all energy
162.Cờ xây súng trỏ sắc rày ban cho.
获得了旗帜、枪支和利器。
Flag post and guns with steal given
163.Hoặc là tử trận đương cô,
或者孤身战死沙场。
Or just die at battle all by themselves
164.Quan thời dân xã cấp cho bổng thờ.
Expression of fairness reward for people's merits
165.Quân thời cấp ruộng điền tô,
Expression of fairness reward for people's merits
166.Làm cho con cháu ơn vua đời đời.
Expression of fairness reward for people's merits
167.Để cho nức lòng con trai.
Expression of fairness reward for people's merits
168.Đến khi có giặc cho trai liều mình.
Expression of fairness reward for people's merits
169.Thấy tặc nó hội phụng kinh,
Expression of fairness reward for people's merits
170.Anh hùng ai chẳng liều mình cướp nhau.
Expression of fairness reward for people's merits
171.Sống thì chức trọng quyền cao,
Expression of fairness reward for people's merits
172.Thác thì miêu duệ ân nhiều giàu sang.
Expression of fairness reward for people's merits
173.Lập nên giềng mối kỷ cương.
打造如此坚实的基础
Creating a foundation so strong
174.Trong an ngoài cũng bốn phương thuận hòa,
内心平静,四方和谐
From inside out in 4 directions living in harmony
175.Đâu đâu xướng thái bình ca,
到处都在唱和平之歌。
Everywhere people singing in peace
176.Thiên thuận địa hòa, chủ quý thần vinh.
天地和谐,屋主敬仰圣人
Heaven and earth in harmony, owners of the
house appreciate the saint
177.Tảo an thiên hạ thái bình,
世界有和平
The world having peace
178.Bây giờ sĩ mở lệ thư luật điều.
然后人民执行法律
Then the people carry out the law
179.Sĩ hiền biết bấy nhiêu điều,
心地善良的人懂得善意的行为。
Gentle people understand the deeds
180.Tiên bảo cùng sấm mỗi điều chép ra.
天使们讨论预言并将其记录下来。(与灵界沟通将成为获取知识的常态
Angels discuss about the prophecy and write
out. (Channelling with the spirit roam will be
norms to gain knowledge)
181.Khuyên người Nam Việt trai hiền,
问这位温和的越南男人
Asking the gentle Vietnamese man
182.Ai xem cho biết để mà làm công.
通读预言,努力积累功德。
Read thru the prophecy and work toward merits
Chapter 4.
TẬP 4: SẤM KÝ (chapter 4)
1.Vận lành mừng gặp tiết lành,
天地和諧時,君主尊貴,神明受尊崇。
Good fate meeting good weather
2.Thấy trong quốc ngữ tập tành nên câu.
通读全书,然后练习成短语。
Read thru the book then practice into phrases
3.Một câu là một nhiệm mầu,
每一句话都充满神圣的意味
Each phrase is a divine
4.Anh hùng gẫm được mới hầu giá cao.
英雄必须明白才能获得高价值
Heroic must comprehend to achieve high value
5.Trải vì sao mây che Thái Ất,
星光被云层遮蔽,太一星座也看不见了。
As strands of stars hide away the veil
6.Thuở cung tay xe nhật phù lên.
(có khả năng ngoại cảm)
松开手臂,时间机器就会出现。
(擁有超能力)
Let go the arms then time machine arises
(he was channelling spirit roam)
7.Việt Nam khởi tổ gây nên,
這是越南的開國先賢們造成的。
Vietnam originally created
8.Lạc Long ra trị đương quyền một phương.
乐龙以权威统治着一个地方
Lạc Long ruled with authority a place
9.Thịnh suy bĩ thái chẳng thường,
成功与失败都是正常的
Prosper and failure is normal
10.Một thời lại một nhiễu nhương nên lề.
一代又一代,上下起伏
Generations after generations up and down
11.Ðến Ðinh Hoàng là ngôi cửu ngủ,
直到丁皇结束长眠,登上王位。
Until Ðinh Hoàng is the throne after long sleep
12.Mở bản đồ rủ áo chắp tay.
打开地图,认真起来
Open the map and get serious
13.Ngự đao phút chốc đổi thay,
皇位频繁更替
The throne frequently changes
14.Thập bát tử rày quyền đã nổi lên.
18位统治者崛起,掌握了权力。
18 rulers rises with authority
15.Ðông A âm vị nhi truyền,
东亚统治者的后裔
Eastern Asia with rules descended
16.Nam phương kỳ mộc bỗng liền lại sinh.
南方奇异的树突然诞生了
Southern strange tree all sudden then born
17.Chấn cung hiện nhật quang minh,
国内阳光灿烂,照耀着宫殿。
Within the country the sun shines brightly in the
palace
18.Sóng lay khôn chống trường thành bền cho.
懂得如何对抗海浪并坚持下去
Know how fight against waves and lasts well
19.Ðoài cung vẻ rạng trăng thu,(gofortree.com)
西方描绘的秋月景象(gofortree.com)
In the West drawn image of Autumn moon light(gofortree.com)
20.Ra tay mở lấy đế đô vạn toàn.
张开双臂,准备接管一切
Open arms to take over the entire
21.Sáng cửu thiên ám vừng hồng nhật,
点亮九层天堂
Lights up 9 levels of heaven
22.Dưới lẩn trên ăn vẫn uống quen.
从上到下腐败已成常态
From top to bottom corruption is normal
23.Sửa sang muôn vật cầm quyền,
修理所有尺子
Fixing up all rulers
24.Ngồi không ai dễ chẳng nhìn giúp cho.
坐着不动,没人会帮忙
Sitting still no one would help out
25.Kìa liệt vương khí hư đồ ủng,
那些阳痿的国王,精子都腐烂了
Those impotent kings with rotten sperms
26.Mặc cường hầu ong ỏng tranh khôn.
红脸争相智胜
Red faces fighting to out smart
27.Trời sinh ra những kẻ gian,
上天创造了不诚实的人。
Heaven created dishonest people
29.Mặc khôn đổi phép, mặc ngoan tham tài.
假装聪明,表现得谦逊而贪财
Pretend to be smart, acting modest money
greedy
30.Áo vàng ấm áp đà hay,
皇家黄的衣服很漂亮也很暖和。
Royal yellow cloths is nice and warm
31.Khi sai đắp núi khi sai xây thành.
犯錯時,他們築起高山;犯錯時,他們就建造堡壘。
When in the wrong distracting by putting mud on
mountains and build palace
32.Lấy đạt điền làm công thiên hạ,
用枪支子弹和土地作为人民的功德
Using guns, bullets, and land as the people's merits
33.Ðược mấy năm đất lở giếng mòn.
幾年後,土地被侵蝕,水井乾涸了。
After few years the soil falls off and the well
rusted
34.Con yết ệch ệch tranh khôn,
青蛙叫着,争相比别人聪明
The frog yelling competing to out smart others
35.Vô già mở hội mộng tôn làm chùa.
老了以后就举办节日庆典,建庙宇
When get old open up festival and build temple
36.Cơ trời xem đã mê đồ,
天上的漫游者对此一无所知
Heaven roam not knowing about
37.Ðã đô lại muốn mở đô cho người.
明知故犯,却不断误导他人
Not knowing but keep misleading people
38.Ấy lòng trời xui lòng bất nhẫn,
是上天的旨意使人残忍
It is the will of heaven that makes people cruel
39.Suốt vạn dân cừu giận oán than.
所有人都有9个层次的复仇愤怒和怨恨
All people having 9 levels of vengeance angry
grievances
40.Dưới trên dốc chí lo toan,
从底层到高层,人们都感到恐惧。
From bottom to the top people are fearful
41.Những đua bán tước bán quan làm giàu.
竞相出售头衔和职位以致富
Compete to sell titles and positions to get rich
42.Thống ru nhau làm mồi phú quí,
为争夺财富而竞争
Compete to prey for wealth
43.Mấy trung thần có chí an dân.
真正有意愿帮助人民和平生活的领导人并不多。
Not many leaders have the will to help people to
live in peace
44.Ðua nhau làm sự bất nhân,
竞相去做不人道的事情
Racing to do inhumane things
45.Ðã tuần bốn bể lại tuần đầu non.
在四大洋中行军,在山峦间行军
Marching in 4 oceans marching on mountains
46.Dư đồ chia rẽ càn khôn,
撒谎分裂世界
Lying to divide the world
47.Mối giềng man mác khiến mòn lòng nhau.
邻国的分裂
Divisions in neighbouring countries
48.Vội sang giàu giết người lấy của,
為了快速致富,他們不惜殺人偷竊。
In hurry to get rich, kill people to take their
property
49.Sự có chăng mặc nọ ai bôi.
作恶已成,谁来伸张正义?
Bad deeds done who is there to prevail
50.Việc làm bất chính tơi bời,
到处都有恶行发生。
Bad deeds done everywhere
51.Mình ra bỗng lại thấy thôi bấy giờ.
突然又看到了它,然后
Suddenly saw it again and then
52.Xem tượng trời đã gia ra trước,
看看先前顯現的天堂景象
Seen the display of heaven in front
53.Còn hung hăng bạo ngược quá xưa.
暴力事件依然如常发生
Still being violence as usual
54.Cuồng phong đã sớm liền trưa,
从早晨到中午都有气旋
Cyclones from morning to noon
55.Ðã đờn cửu khúc còn thơ thi đề.
一切照旧,而且具有误导性。
Still business as usual and misleading
56.Ấy Tần Vương ngu mê chẳng biết,
秦王愚昧無知。
Hey Tần Vương (Chinese King) in dreamy ignorance state
57.Ðể vạn dân dê lại giết dê.
允许西方人互相争斗
Allowing Westerners fighting one another
58.Luôn năm chật vật đi về,
这些年来,我一直在来回奔波
All those years struggling back and forth
59.Âm binh ở giữa nào hề biết đâu!
中间的黑道阴谋,谁会知道?
Underworld conspiracy in the middle who is there
to know
60.Thấy thành đô tiếng kêu ong ỏng,
聆听这座城市的哭泣声……
Seen crying out in cities
61.Cũng một lòng trời chống khác nào.
這是同樣的命運,上帝又怎能阻止呢?
In line with heaven to go against
62.Xem người dường thể chiêm bao,
觀察人們的夢想。
Seen people like living in a dream
63.Nào đâu còn muốn ước ao thái bình.
誰還會渴望和平?
Not in state of wanting peace
64.Một góc thành làm tám chúng quỷ,
每个角落都有8个恶魔
Each corner has 8 devils
65.Ðua một lòng ích kỷ hại nhân.
竞相伤害普通人
Competing to harm normal people
66.Bốn phương rời rã hồng trần,
世界四面楚歌
In four directions hardship in the world
67.Làng khua mỏ cá làng phân điếm tuần.
黑帮和妓女横行的村庄
Villages of gangsters and prostitutions
68.Tiếc là những xuất dân làm bạo,
太可惜了,所有这些都是针对正常人的暴力行为。
Too bad all are violence against normal
people
69.Dục khua loài thỏ cáo tranh nhau.
结伙互相殴打
Ganging up fighting each other
70.Nhân danh trọn hết đâu đâu,
他们攫取的财富和权力
Wealth and power they grab
71.Bấy giờ thiên hạ âu sầu càng ghê.
然后人们会感到悲伤和痛苦。
Then people are sad and miserable
72.Hùm già lạc dấu khôn về,
(Hồ Chí Minh trở về quê hương, sinh năm 1890, năm con hổ)
老老虎迷路了,明智地選擇了回家。
Old tiger lost ways and came back homeland
(Ho Chi Minh came back homeland, born 1890
the year of the Tiger)
73.Mèo non chi chí tìm về cố hương.
(việt kiều về nước)
這隻小貓決心要回到它的故鄉。
(海外越南人回國)
Little cats find ways to go back home land
(People coming back to homeland)
74.Chân dê móng khởi tiêu tường,(WW2)
山羊的爪子从腿上掉了下来(二战时期的欧洲)。
Goat 's legs having nails falling off
(world are 2 in Europe)
75.Nghi nhau ai dễ sửa sang một mình.
他们彼此怀疑,谁会试图独自解决问题。
Doubting each other who would try to fix it by
themselves
76.Nội thành hoảng hốt hư kinh,
河内陷入疯狂的破坏(河内轰炸)
Ha Noi with frantic of destruction (bombing of
Ha Noi)
77.Ðầu khỉ tin sứ chèo thành lại sang.
猴年伊始,入侵者再次来袭
Beginning of the year of monkey invader come
in again
78.Bởi mồ hôi Bắc giang tái mã,
北江汗水再次降临(北方时局艰难)
The sweat of Bắc giang occurs again(The North
having bad time)
79.Giữa hai xuân bỗng phá tổ long.
在兩處泉眼之間,巨龍的巢穴突然被摧毀了。
In the middle of 2 springs dragon 's nest was
broken into 2 (Vietnam divided into 2)
80.Quốc trung kinh dụng cáo không,
Expression of division of the country
81.Giữa năm vả lại kiết hung mùa màng.
年中歉收季
Middle of the year bad harvesting season.
82.Gà đâu sớm gáy bên tường,
那隻公雞為什麼那麼早就在牆邊啼叫?
The Rooster crows early the other side of the wall
83.Chẳng yêu thì cũng bất tường chẳng không.
不爱也不关心
Not loving and not caring
84.Thủy binh cờ phất vầng hồng,
海军旗帜飘扬着红色
The navy flag flying red
85.Bộ binh tấp nập như ong kéo hàng.
步兵們像蜜蜂一樣排成一列。
The army gathered like bees lining up
86.Đấng hiên ngang đố ai biết trước,
誰能預知驕傲桀騁不馴之人的未來?
The person stands out who is there to know before hand
87.Ấy Bắc binh sang việc gì chăng ?
北部士兵來這裡做什麼?
That is Northern army coming and what for
88.Ai còn khoe trí khoe năng,
現在還有誰會吹噓自己的智力和能力呢?
Anyone with will and talent to show
89.Cấm kia bắt nọ, tưng bừng đôi nơi.
這裡頒布禁令,在那裡進行逮捕,在一些地方引起了騷動。
The ban was issued here, arrests were made there,
and riots broke out in some places.
90.Chưa từng thấy đời nào sự lạ,
我这辈子都没见过这么奇怪的东西。
Never seen anything so strange in my life
91.Bỗng khiến người giá họa cho dân.
突然,他們陷害了這些人。
Suddenly why bringing miseries to people
92.Muốn bình sao chẳng lấy nhân,
如果你想要和平,為什麼不從改善人類福祉開始呢?
If you want peace, why not have humanity
93.Muốn yên sao chẳng dục dân ruộng cày.
如果你想要和平,為什麼不敦促人民耕種土地呢?
If want stability why not urge the people to plow
the fields
94.Ðã nên si Hoàn Linh đời Hán,
就像古代漢族人一樣
Like ancient time of Hoàn Linh of the Hán
95.Ðúc tiền ra bán tước cho dân.
鑄造貨幣,然後向民眾出售頭銜。
Casting money to sell power and positions to
people
96.Xun xoe những rắp cậy quân,
調情依靠軍隊
Fawning over the army
97.Chẳng ngờ thiên định xoay vần đã cong.
然而,命運卻出乎意料地發生了轉變。
Unexpectedly, the fate of heaven has turned
98.Máy hoá cong nắm tay dễ ngỏ,
变化难以应对
Changes not easily handled
99.Lòng báo thù ai dễ đã nguôi.
誰能輕易平息復仇的慾望?
Vengeance who could easily forget
100.Thung thăng tưởng thấy đạo trời,
踏入其中,便以为是天律
Stepping thru and thought to be heaven's law
101.Phò Lê diệt Mạc nghỉ dời quân ra.
侍奉Le,摧毀Mac
Service the Lê and destroy the Mạc
102.Cát lầm bốn bể can qua,
沙與沙混雜,四海之間,戰火紛飛。
Sands mingled together, and war raged across the land.
103.Nguyễn thì chẳng được sẽ ra lại về.
阮未能达成目标后又回来了
Nguyễn could not achieve then
comes back
104.Quân hùng binh nhuệ đầy khe,
一支強大的軍隊,精銳士兵,擠滿了峽谷。
Heroes and soldiers everywhere
105.Kẻ xưng cứu nước kẻ khoe trị đời.
有人聲稱拯救國家,有人吹噓統治世界。
Some claim to save the country, others boast to
rule the world
106.Bấy giờ càng khốn ai ôi,
哦,那時候每個人都多麼悲慘啊!
Then hardship come to people
107.Quỉ ma chật vật biết trời là đâu ?
魔鬼们苦苦思索,不知天堂在哪里
Devils struggle not knowing where heaven
is.
108.Thương những kẻ ăn rau ăn rới,
可憐那些吃蔬菜和昆蟲的人。
Feeling sorry for those eating grass
109.Gặp nước bung con cái ẩn đâu.
洪水上漲時,孩子們躲到哪裡去?
Then water explodes where to the children to
hide
110.Báo thù ấy chẳng sai đâu,
這種復仇完全合情合理。
Vengeance is not wrong
111.Tìm non có rẫy chưng sau mới toàn.
找到有稻田的小山,你就擁有了一切。
Find a place with farm land backing by
mountains to be safe
112.Xin những kẻ hai lòng sự chúa,
請那些兩面三刀的人服事主。
Asking those with 2 gods
113.Thấy đâu hơn thì phụ thửa ân.
如果有更好的機會,我們也會以同樣的善意回報對方。
Which is better then serve to be safe
114.Cho nên phải báo trầm luân,
必须警告即将到来的灾难
Have to warn of the disasters coming
115.Ai khôn mới được bảo thân đời này.
只有智者才能在生活中保護自己。
Only smart people are safe at this period
116.Nói cho hay khảm cung rồng dấy,
让纸龙知道
Letting to be known for the paper dragon
117.Chí anh hùng xem lấy mới ngoan.
真正的英雄應該被視為品德高尚的人。
Heroic will to read to become good
118.Chữ rằng lục thất nguyệt gian,
文字内容为G6 G7时代
The wordings are G6 G7 era
119.Ai mà nghĩ được mới gan anh tài.
凡是能想到的人都敢于实现
Whoever could think of will dare to achieve
120.Hễ nhân kiến đã dời đất cũ,
人類一旦離開他們原來的土地…
When the people causing the event leave the
old land
121.Thì phụ nguyên mới trổ binh ra.
然后阮氏放走了士兵
Then Nguyen to let out the soldiers
122.Bốn phương chẳng động can qua,
四个方向,无战事
In 4 directions without wars
123.Quần hùng các xứ điều hoà làm tôi.
世界各地英勇的行为都化为和平,为人民服务。
Heroic acts in all lands become peaceful to
serve
124.Bấy giờ mở rộng qui khôi,
隨後規則又進行了擴展。
Then expand the rules
125.Thần châu thu cả mọi nơi vạn toàn.
将所有大陆完全聚集起来
Gathering all continents entirely
126.Lại nói sự Hoàng Giang sinh thánh,
To mention Hoàng Giang born saints
127.Hoàng phúc xưa đã định tây phong.
古代皇帝决定西行。
The ancient emperor decided to go west
128.Làu làu thế giới sáng trong,
世界明亮清晰
The world is bright and clear
129.Lồ lộ mặt rồng đầu có chữ vương.
露出一條龍的臉,龍頭上寫著「國王」二字。
The face of the dragon the head has word king
130.Rõ sinh tài lạ khác thường,
顯然,這是一種不尋常的致富方式。
Born talented not like any
131.Thuấn Nghiêu là chí / cao quang là tài.
舜和堯是理想。/诗歌是一种天赋
Thuấn Nghiêu (love and compassion) is the
strategy / Poetry is the talent
132.Xem ý trời có lòng đãi thánh,
讓我們看看上帝是否會眷顧這位聖人。
Seen heaven wishes to serve the saint
133.Dốc sinh hiền điều đỉnh hộ mai.
天生温和的领导者正在执政。
Born a gentle leader is governing
134.Chọn đầu thai những vì sao cả,
选择大明星的天生领袖
Choose the born leader of major star
135.Dùng ở tay phụ tá vương gia.
获得国王的支持
Get support from the king
136.Bắc phương chính khí sinh ra,
北方正義之魂誕生了。
Northern born such energy
137.Có ông Bạch sĩ (ông Tập Cận Bình) điều hoà hôm mai.
如今执政的是习先生(习京平先生)。
There is Mr Bạch Xi (Mr Xi Jingping) governing these days
138.Song thiên nhật rạng sáng soi,
黎明时分,两轮太阳高悬,清晰可见。
Two suns shine at dawn to be seen
139.Thánh nhân chẳng biết thì coi cho tường.
如果圣人不知道,那就去调查清楚。
If the saint does not know then investigate to
be clear
140.Ðời này thánh kế vi vương,
在這個時代,聖賢的繼承人將成為國王。
In this era, the successor of the sage will become the king.
141.Ðủ no đạo đức văn chương trong mình.
具备足够的道德和文学素养
Possessed sufficient moral and literary qualities
142.Uy nghi trạng mạo khác hình,(Gofortree.com)
雄伟的外观,不同的形态(Gofortree.com)
Magnificent appearance, different forms(Gofortree.com)
143.Thái cư một gốc kim tinh phương đoài.
在西方,它被放置在角落里,就像金属网一样。
Placed in a corner as metal internet in the West
144.Cùng nhau khuya sớm dưỡng nuôi,
互相扶持日夜
Together supporting each other day and night.
145.Chờ cơ sẽ mới ra tài cứu dân.
等到合适的时机再去帮助别人。
Wait until the right time to help people
146.Binh thơ mấy quyển kinh luân,
军事论文和论文
Write poems with military poetry and scriptures
147.Thiên văn địa lý nhân luân càng mầu.
天文学、地理学和人际关系都因此变得更加引人入胜。
Astronomy, geography, and human
relationships are even more colourful
148.Ở đâu đó anh hùng hẳn biết,
总有一位英雄知道答案。
Wherever you are already known
149.Xem sắc mây đã biết thành long.
通过观察云的颜色,就能看出那是一条龙。
Seen the colours in the cloud known to be
dragon
150.Thánh nhân cư có thụy cung,(gofortree.com)
圣人拥有一座水宫(gofortree.com)
The saint has a water palace(gofortree.com)
151.Quân thần đã định gìn lòng chớ tham.
统治者和大臣们决定克制自己的欲望,避免贪婪。
The spirit had decided so keep off greed
152.Lại dặn đấng tú nam chí cả,
给这位先生的建议
Again advise to the gentleman with will
153.Chớ vội vàng tất tả chạy rông.
不要匆忙行事。
Not to run around in hurry
154.Học cho biết chữ cát hung,
(Hãy học cách phân biệt giữa điềm lành và điềm xấu.)
学会辨别吉凶征兆。
Study well to know strategy
155.Biết phương hướng đứng chớ đừng lầm chi.
认清方向,不要迷路。
Which direction to stand on and not to be
mistaken
156.Hễ trời sinh xuống phải thì,
然后,天降甘霖。
Then heaven will rain down in time
157.Bất kỳ nhi ngộ tưởng gì đợi mong.
突然明白了等待着什么
Suddenly seen what is waiting for
158.Kìa những kẻ vội lòng phú quý,
看看那些渴望财富和权力的人吧!
Look at all the greedy
159.Xem trong mình một thí đều không.
扪心自问,你里面什么也没有。
Looking into oneself and see
160.Ví dù có gặp ngư ông,
即使你遇到一个渔夫
Even if you meet a fisherman
161.Lưới chài đâu sẵn nên công mà hòng.
渔网不容易获得,所以尝试也没用。
Without the fishing net never could happen
162.Khuyên những đấng thời trung quân tử,
给那些与这位绅士在一起的人一些建议
Advise to those with the gentleman
163.Lòng trung nghi nên giữ cho mình.
忠诚应该只属于自己。
Keep oneself honest
164.Âm dương cơ ngẫu hộ sinh,
阴阳能量确保身心健康
Ying Yang energy ensuring of well being
165.Thái Nhâm, Thái Ất trong mình cho hay.
充分训练阴阳能量
The Tai Ren and Tai Yi within oneself indicate...
166.Văn thì luyện nghiên bài quyết thắng,
训练诗歌,使其拥有必胜的意志。
Train the poems with wills to win
167.Khen Tử Phòng cùng đấng Khổng Minh.
歌颂子方和圣人诸葛亮。
Like Tử Phòng and Khổng Minh
168.Võ thông yên thủy, thần kinh,
武术、平静的水、神经系统
Martial arts, calm water, nervous system
169.Ðược vào trận chiến mới rành biến cơ.
当获准进入圈子后,就可以开始你的竞选活动了。
When allowed to be in the circle then start your
campaign
170.Chớ vật vờ quen loài ong kiến,
不要和蜜蜂和蚂蚁待在一起。
Do not hang out with bees and ants
171.Biết ray tay miệng biếng nói không.
如何应对不好的流言蜚语
Not knowing what to say with bad gossip
172.Ngõ hay gặp hội mây rồng,
稍后可能会在红云会议上。
Later may be in the red cloud meeting
173.Công danh sáng chói chép trong vân đài.
以闪耀之光而闻名
Well known with shining light
174.Bấy giờ phỉ sức chí trai,
然后利用天赋能量
Then utilise talented energy
175.Lọ là cho phải ngược xuôi nhọc mình.
不用到处奔波
Not having to run around
176.Nặng lòng thật có vĩ kinh,
沉重的心情的确蕴含着深刻的意义。
A heavy heart does indeed contain profound meaning.
177.Cao tay mới gẩm biết tình năm nao.
只有拥有深邃灵魂的人才能真正理解爱。
Only profound souls can truly understand love.
178.Trên trời có mấy vì sao,
天空中有多少颗星星
Up in heaven having a few stars
179.Ðủ cả hiền tướng anh hào đôi nơi.
(178-179 Chúng ta sắp chào đón những vị khách đến từ các vì sao)
各种各样的睿智将领和英雄,都系着领结。
(178-179 我们将迎来来自星际的访客)
With gentle generals and heroes there
(178-179 we will have visitors from the stars)
180.Nước Nam thường có thánh tài,
越南历来人才济济
Southern country often with good talent
181.Ai khôn xem lấy hôm mai mới tường.
任何有智慧的人都应该仔细阅读并理解
Whoever with intelligent read thru to be clear
182.So mấy lời để tàng kim quỉ,
领悟那些值得珍藏的话语
Comprehend the words to be treasured
183.Chờ hậu mai có chí sẽ cho.
等到明天,如果你有决心,就一定能做到。
Later generation with patient will be given
184.Trước là biết nẻo tôn phò,
首先,要懂得荣誉和支持的道路。
First having gratitude and respect
185.Sau là cao chí biết lo mặc lòng.
其次,还有一种崇高的愿望,那就是懂得如何担忧并保持满足。
Then having patient knowing how to please
186.Xem đoài cung đến thời bất tạo,
(Hiểu được thời điểm của phương Tây khi nó sắp kết thúc.)
理解西方在临近尾声时的时机
Comprehend when the West timing toward the
end
187.Thấy vĩ tinh liệu tháo cho mau.
如果你看到流星,迅速离开。
Seen the shooting star, move away quickly.
188.Nguôi lòng tham tước tham giàu,
放下對頭銜和財富的貪婪。
Not to greed for fame and wealth
189.Tìm nơi tam hiểm mới hầu bảo thân.
找一個有三個危險點的地方保護自己。
Find a safe place to rest
190.Trẻ con mang mệnh tướng quân,
生來就肩負將軍使命的孩子。
The child with fate of general
191.Ngỡ oai đã dậy ngỡ nhân đã nhường.
他們被教導要以一種深思熟慮、體貼周到的方式表達自豪感。
Taught to be proud with care and nurtured
192.Ai lấy gương vua U thuở trước,
誰效法了古代的U王?
Not to follow the king U in history
193.Loạn ru vì tham ngược bất nhân.
因非人道行为而引发的暴力
Violence because of inhuman acts
194.Ðòi phương ong khởi lần lần,
(Phương Tây ngày càng có nhiều cuộc biểu tình.)
西方国家示威游行活动日益增多
The West increasing having demonstrations
195.Muôn sinh ba cốc cầm binh dấy loàn.
到处战乱,军队制造混乱
War raged everywhere, and armies created chaos.
196.Man mác một đỉnh Hoàng Sơn,
黃山雄偉的山峰
The majestic peaks of Hoàng Sơn mountain
197.Thừa cơ liền mới nổi cơn phục thù.
机会来了,就是反击的时候了。
The opportunity has arrived; it's time to strike back.
198.Ấy là những binh thù thái thái,
那些是敵軍士兵。
Those are enemy soldiers
199.Lòng trời xui ai nấy biết ru ?
每個人都知道自己的命運如何。
Everyone knows their own destiny.
200.Phá điền đầu Khỉ cuối thu,
猴年秋季森林遭到破坏
Destructions of forest in Autumn of the year of
Monkey
201.Tái binh mới động thập thò liền sang.
新兵們小心翼翼地向前移動。
Forest revival soldiers forward cautiously
202.Lọ chẳng thường trong năm khôn xiết,
多年来的异常活动
Abnormality activities during the years
203.Vẻ lại thêm hung kiệt mất mùa.
嚴重的作物歉收景象進一步加劇了貧窮人口的境況。
The severe crop failures have further
exacerbated the plight of the poor.
204.Lưu tinh hiện trước đôi thu,
凶星彗星出现两年(2020/2021年)
Bad star comet appears for 2 years 2020/2021
205.Bấy giờ thiên hạ mây mù đủ năm.
然后人们在几年内充分经历了苦难(新冠疫情)。
Then people experience hardship fully the
years(Covid)
206.Coi thấy những sương xâm tuyết lạnh,
那里有青蛙在下雪,非常冷。
Seen where there is frogs snow very cold
207.Loài bất bình tranh cạnh hung hăng.(ukraine war)
分歧导致暴力冲突(乌克兰战争)
Disagreement fighting violence (ukraine war)
208.Thành câu cá, lửa tưng bừng,
漁鎮,熊熊大火。
The fishing port has a lot of fire
209.Kẻ ngàn Ðông Hải người rừng Bắc Lâm.
中东和北部森林地区的数千人
Thousands of people in Middle East and
Northern forest
210.Chiến trường chốn chốn cát lầm,
戰場是一片沙泥之地。
Battle fields a sandy, muddy place
211.Kẻ nằm đầy đất kẻ trầm đầy sông.
有些埋在土裡,有些溺死在河裡。
Some were buried in the soil, and some drowned in the river
212.Sang thu chín huyết hồng tứ giả,
秋天来临,四面八方都会涌出大量的鲜血。
When Autumn comes a lot of blood in 4
directions
213.Noi đàn Dê tranh phá đôi nơi.
西方人破坏了很多地方
Where Westerners have destroyed many places
214.Ðua nhau đồ thán quần lê,
争夺土地,散布谣言。
Fighting for land and spreading rumors.
215.Bấy giờ thiên hạ không bề tựa nương.
这样一来,人们就无处可依了。
Then people have no place to rely on
216.Kẻ thì phải thửa hung hoang,
有人实施暴力行为。
There are people carrying out violence
217.Kẻ thì binh hỏa chiến trường chết oan.
有些人被卷入战场,最终丧命。
There are people caught up in battle field and
die
218.Kẻ thì mắc thửa hung tàn,
有些人遭遇了殘酷的命運。
There are people stranded in violence
219.Kẻ thì bận của bỗng toan khốn mình.
有些人曾經忙於理財,卻突然發現自己陷入了困境。
People busy with wealth suddenly suffer
220.Muông dương dựng tổ cắn tranh,
(Nhiều nơi ở phương Tây đang chuẩn bị cho chiến tranh.)
西部许多地方都在备战
Many places in the West preparing for battle
221.Ðiều thì làm chước xuất binh thủ thành.
首先要做的是让士兵做好防御准备。
The first thing to do is to have soldiers
prepared for defence
222.Bời bời đua mạnh tranh giành,
许多地方都在争夺权力
Many places compete for power
223.Ra đâu đánh đấy đem binh sớm ngày.
无论他们走到哪里,士兵们都会战斗。
Wherever they go the soldiers fight
224.Bể thanh cá phải ẩn cây,
水里爆炸了,鱼儿们不得不躲藏起来。
Explosion in the water the fish have to hide
225.Ðất bằng nổi sóng cát bay mịt mù.
平坦的土地被海浪翻滾,沙子四處飛濺。
The flat land was churned up by waves, and sand swirled everywhere.
226.Nào ai đã dễ nhìn u,
谁能轻易地看到和理解
Who could easily see and comprehend
227.Thủy chiến bộ chiến mặc dù đòi cơn.
海戰和陸戰,儘管都要求取得勝利。
Navy and army prepare for battles
228.Cây bay lá lửa đôi ngàn,
飛樹,葉子火紅,兩千
The trees flying with burning leaves in many
places
229.Một làng còn mấy chim đàn bay ra.
一个村庄,再也没有鸟儿可以飞走了。
A village with few birds could fly out
230.Bốn phương cùng có can qua,
衝突正從四面八方醞釀而來。
In 4 direction with hardship and wars
231.Làm sao cho biết nơi hòa bảo thân.
我該如何找到一個可以讓我獲得內心平靜的地方?
Where is to find a place for safety
232.Ðoài phương thực có chân nhân,
西方也有行善之人。
In the West there is a good deed person
233.Quần tiên khởi nghĩa chẳng phân hại người.
发动一场革命,从不伤害任何人,也不区分差异
Start a revolution never hurts anyone not
differentiating differences
234.Tìm cho được chốn được nơi,
找到合適的地方
Find a good place
235.Thái nguyên một giải lần chơi trú đình.
泰阮,一項曾在村禮堂舉辦過的錦標賽。
Thái nguyên mountains is the place to be
236.Bốn bề núi đá riễu quanh,
四周被岩石山脈環繞。
In 4 directions there are rocks
237.Một đường tiểu mạch nương mình đấy an.
一条小溪是休憩之所。
One tiny creek is the place to rest
238.Hễ Ðông Nam nhiều phen tàn tặc,
如果东南部发生暴力事件
If South East is having violence
239.Lánh cho xa kẻo mắc đao binh.
遠離衝突區域,以免被捲入交火。
Stay away from the conflict zone to avoid inflicted
240.Bắc kinh mới thật đế kinh,
北京才是真正的帝國首都。
Beijing is the true imperial capital.
241.Giấu thân chưa dễ giấu danh được nào.
隐藏尸体并不容易,隐藏姓名也不容易
Hiding body is not easy not easy to hide the
name
242.Chim hồng vỗ cánh bay cao,
粉紅色的小鳥拍打著翅膀,飛向高空。
Red bird flapping wings high
243.Tìm cho được chốn mới vào thần kinh.
必须先找到地方才能进入宫殿。
Must find the place before enter the palace
244.Ai dễ cứu con thơ sa giếng,
誰能輕易救起掉進井裡的孩子?
Who can easily save a child who has fallen into a well?
245.Ðua một lòng tranh tiếng giục nhau.
互相催促对方快点
Telling each other to hurry up
246.Vạn dân chịu thửa âu sầu,
數以百萬計的人生活在悲傷之中。
Millions of people are living in sorrow.
247.Kể dư đôi ngũ mới hầu khoan cho.
拥有10分的人将获得
Those with 10 would be given
248.Cấy cày thu đãi thời mùa,
耕作和收割季節。
Farming and harvesting seasons
249.Bấy giờ phá ruộng lọ chờ mượn ai.
雇人务农
Hire people to farm
250.Nhân ra cận duyệt viễn lai,
很多人来是因为他们理解了这件事。
A lot of people come as they understand the deed
251.Chẳng phiền binh nhọc chẳng nài lương thêm.
他們既不抱怨戰爭的艱辛,也不要求額外的報酬。
Not complaining of hardship not asking for raise
252.Xem tượng trời biết đường đời trị,
透過觀察天象,人們可以了解人生的道路。
By observing celestial phenomena, people can understand the path of life.
253.Gẫm về sau họ Lý xưa nên.
回想起過去的李家…
Thinking back to the Li family's past...
254.Giòng nhà để thấy dấu truyền,
家族血統揭示了傳統的痕跡。
Family lineage reveals traces of tradition.
255.Gẫm xem bốn báu còn in đời đời.
想想這四件將永世銘刻的珍寶。
Think about the four treasures that are still
imprinted forever
256.Thần qui cơ nổ ở trời,
神龜的機關在空中爆炸了。
The turtle's mechanism exploded in mid-air.
257.Ðể làm thần khí thửa nơi trị trường.
将其用于商业用途
Use it for business
258.Lại nói sự Hoàng Giang sinh thánh,(gofortree.com)
據說黃江生下了一位聖人(gofortree.com)。
To mention Hoàng Giang born saint (royal river
referring to the website)
259.Sông Bảo Giang thiên định ai hay.
宝江河,天意何在,谁又能知晓?
The river Bảo Giang, heaven's determination who is
to know?
260.Lục thất cho biết ngày rày,
G6、G7时代即将到来
G6, G7 era is to be known
261.Phụ Nguyên ấy thực ở rày Tào khê.
Nguyên的帮手来自Tào khê
That helper of Nguyên is from Tào khê
262.Có thầy Nhân thập đi về,
有一位讲基督的老师回家
There is a teacher about Christ coming back home
263.Tả phụ hữu trì cây cỏ thành binh.
左边、右边都有帮手,树木和草地就是士兵。
Left, right having helpers, the trees and grass
are the soldiers
264.Dốc hết sức sửa sang vương nghiệp,
利用所有资源为业务做好准备。
Using all resource to prepare for the business
265.Giúp vạn dân cho đẹp lòng trời.
幫助他人能取悅上天。
Helping people to make heaven happy
266.Ra tay điều đỉnh hộ mai,
敞开怀抱,经营业务
Open arms and manage business
267.Bấy giờ mới biết rằng tài yên dân.
那时他被称为给人们带来和平的人
Then known as the person bringing peace to
people
268.Lọ là phải nhọc kéo quân,
无需费力就能召集人
Not having to work hard to gather people
269.Thấy nhân ai chẳng mến nhân tìm về.
看到善意,誰不會欣賞它,不去追求它呢?
Realised as good deed people would support
270.Năm giáp tý vẽ khuê đã rạng,2044
鼠年已至,2044年
The year of the Rat has dawned, 2044
271.Lộ Ngũ tinh trinh tượng thái hanh.
五星道象征吉祥。
The Five Stars symbolize good fortune.
272.Ân trên vũ thí vận hành,
神圣的恩典正在发挥作用
The divine grace is at work
273.Kẻ thư ký tuý kẻ canh xuân đài.
周围会有很多人帮忙。
There will be a lot people around to help
274.Bản đồ chẳng sót cho ai,
地圖上沒有遺漏任何人。
No one is left behind from the map
275.Nghìn năm lại lấy hội nơi vẹn toàn.
一千年後,聚會在一個完美無瑕的地方舉行。
A thousand years gathering held as flawless.
276.Vững nền vương cha truyền con nối,
父子相傳的堅實皇室血統基礎。
Strong foundation transfer to the child
277.Dõi muôn đời một mối xa thư.
非常优秀的人才,来自很远的几代人
Very good talented from far many generations
278.Bể kình tăm lặng bằng tờ,
心如静水般平静
Quiet heart like still water
279.Trăng thanh ai chẳng ơn nhờ gió Xuân.
每个人都从越南春风中受益。
Everyone receives goodness from the wind of
Xuân(Vietnam)
280.Âu vàng khỏe đặt vững chân,
黄金时代奠定了坚实的基础
Golden era making strong foundation
281.Càng bền thế nước Vạn Xuân(Vietnam)
也让Vạn Xuân长久坚强
Also make Vạn Xuân strong for a long time
282.Thiên sinh thiên tử ư Hòa thôn,(gofortree.com)
天降圣人缔造和平村(Gofortree.cm)
A sage descended from heaven and created a peaceful village
(Gofortree.cm)
283.Một nhà họ Nguyễn phúc sinh tôn.
一位名叫阮的人,带着爱与祝福
A person named Nguyễn with love and blessing
284.Tiền sinh cha mẹ đà cách trở,
早年与父母分离
Early life having separated from parents
285.Hậu sinh thiên tử Bảo Giang môn.
晚年生活 成立河流保护小组
Later life created River Protection group
286.Con mừng búng tít con quay,
孩子高兴地转动着陀螺。
The child happily spins the top.
287.Vù vù chong chóng gió bay trên đài.
呼呼,风在空中吹拂
Whoosh whoosh winds blowing in the sky
288.Nhà cha cửa đóng then cài,
父亲的房子门锁上了
The father's house was closed and bolted
289.Ầm ầm sấm động hỏi người đông lân.
隆隆雷声呼唤着东方的龙人。
The rumbling thunder calls to the dragon person of the East
290.Tiếc tám lạng thương nửa cân,
后悔买了八盎司,也后悔买了半磅
Expression of dilemma scenario to be or not to
be. To help or not to help
291.Biết rằng ai có dù phần như ai.
要知道,每个人都有属于自己的一份,无论多么微小
Everyone has their own share, no matter how small.
292.Vắt tay nằm nghỉ dông dài,
他用手扶着额头,陷入了沉思。
Resting arm on forehead and have a long
thought
293.Thương người có một lo hai phận mình.
同情那些一无所有的人,但也担忧自己的命运
sympathize for those with little but also worry
of own fate
294.Canh niên tàn phá,(Covid)
2020年灾难的开始(Covid)
2020 start of disasters(Covid)
295.Tuất hợi phục sinh.
狗和豬的復活
2030 reviving
296.Nhị ngũ dư bình,
(2 × 5 = 10 năm sau + 2030 = 2040 Hòa bình thế giới)
2×5=10年后+2030=2040年世界和平
After 2x5=10 years + 2030 = 2040 world peace
297.Long vĩ xà đầu khởi chiến tranh,(2024/2025)
龍尾蛇頭戰士發動了戰爭。(2024/2025)
2024/2025 start of the campaign
298.Can qua tứ xứ khởi đao binh.
干戈 處處起刀兵
Many countries fighting in wars
299.Mã đề dương cước anh hùng tận,(2026/2027)
馬啼 羊腳英雄盡(2026/2027)
2026/2027 the end of all heroes
300.Thân dậu(2028/2029) niên lai(+10 years) kiến thái bình.
申酉年間見太平
(2028/2029 年 +(10 年)世界和平的开始)
2028/2029 +(10 years) beginning of world peace
301.Non đoài vắng vẻ bấy nhiêu lâu,
西部山区已经荒无人烟很久了。
The hill has been deserted for a while.
302.Có một đàn xà đánh lộn nhau.
一群蛇正在互相争斗
Then there is a group of snakes fighting (the
year of snakes many wars)
303.Vượn nọ leo cành cho sỉ bóng,
猴子爬上树枝,投下自己的影子。
The gibbons climbing on branches to hide
(year of monkey still hidden)
304.Lợn kia làm quái phải sai đầu.
受了委屈的猪必须回头。
The Pig done wrong have to turn back
305.Chuột nọ lăm le mong cắn tổ,
老鼠正盯着鸟巢,希望能把它咬穿。
The mouse wishes to invade nest
306.Ngựa kia đủng đỉnh bước về Tàu.
马儿飞奔回中国
The horse galloping back to China
307.Hùm ở trên rừng gầm mới dậy,(Ho Chi Minh)
老虎刚刚从森林里醒来,发出咆哮声。(胡志明)
The tiger from the forest waken(Ho Chi Minh)
308.Tìm về quê cũ bắt ngựa Tàu.
回到家乡去抓一匹中国马。
Find way back home to arrest the Chinese
horse
(Các dòng 301-308 mô tả giai đoạn từ khi Nhật Bản thất bại trong
Thế chiến II đến khi Hồ Chí Minh được phục hồi quyền lực.
第301-308行描述了日本战败后到胡志明复辟这段时期。
Lines 301-308 describes the period after the
defeat of the Japanese until the comeback
of Ho Chi Minh)
309.Cửu cửu kiền khôn dĩ định,
九九乾坤已定
9 Level of consciousness decided
310.Thanh minh thời tiết hoa(Hoa Kỳ) tàn.
(Thời tiết tháng Tư đã dẫn đến sự suy giảm của nước Mỹ)
清明時節花殘
(四月的天气导致美国衰落)
April the weather America withered
(April weather makes the down fall of America)
311.Trực đáo dương đầu mã vĩ,(2026/2027)
羊头和马尾 (2026/2027)
Goat's head and horse's tail(2026/2027)
312.Hồ binh bát vạn nhập Trường An.
胡兵八萬入長 安
Vietnamese soldiers enter Trường An
(Vietnam and China will unite bring in world peace)
313.Bảo Giang thiên tử xuất,
寳江天子出
River protection Emperor emerges
314.Bất chiến tự nhiên thành.
不戰自然成
Victory without battle
315.Lê dân đào bão noãn,
勒丹掀起风暴
Le Dan stirs up a storm
316.Tứ hải lạc âu ca.
四海樂謳歌
Songs of Joy from All Corners of the World
317.Dục thức thánh nhân hương,
欲望意识, 圣人的家
Desire consciousness of sage's home
318.Qua kiều cư Bắc phương.
過橋 (僑)居北方
Through kieu (third country) residing in the
North
319.Danh vi Nguyễn gia tử,
名為阮家子
Named vi(accent of first name) Nguyen
320.Kim tịch sinh ngưu lang.
生于越南,金属命运
Born in Vietnam of metal destiny fate
321.Thượng đại nhân bất nhân,(gofortree.com)
上大人不仁
superior person but not a person(refer to the
website)
322.Thánh ất dĩ vong ân.
(Thánh đã quên mất lòng tốt của mình.)
聖乙已忘恩
The Saint has forgotten kindness
(the prophet reminding Mr Xi forgotten his kindness)
323.Bạch hổ kim đai ấn,
Bạch (ông Xi Ping) có dấu ấn hình sư tử
白虎金帶印
Bạch (Mr Xi Ping) having the lion stamp
(authority)
324.Thất thập cổ lai xuân.
(70 tuổi (tính từ năm 2023)
七十 古 來 春
70 years of age (counting from 2023)
325.Bắc hữu kim thành tráng,
北 有金城壯
The North has big palace
326.Nam tạc ngọc bích thành.
南鑿玉璧 城
The South has beautiful palace
327.Hỏa thôn đa khuyển phệ,
火村多犬吠
Many dogs bark in the fire village
328.Mục giả dục nhân canh.
牧野欲人 耕
The pounding person asking people to farm
329.Phú quí hồng trần mộng,
富貴 紅塵 夢
Wealth, fame, worldly affairs, dreams
330.Bần cùng Bạch phát sinh.
貧窮白 髮生
Poverty arises Bạch born
331.Anh hùng vương kiếm kích,
英雄王剑戟
Hero to be
332.Manh cổ đỗ thái bình.
盲瞽睹太平
Blind man sees peace
333.Nam Việt hữu Ngưu(Ngư) tinh,
南越有牛精
Viet man has the bull spirit (gofortree.com)
344.Quá thất thân thủy sinh.
Hơn 70 với vận mệnh thuộc về nước.
(ám chỉ Tập Cận Bình 1953)
七十余载水之命运
(指1953年出生的习近平先生)
Over 70 years water destiny fate
(referring to Mr Xi born 1953)
335.Ðiạ giới vị Si Bạch(Tập Cận Bình),
在习近平先生的出生地
In the land where Mr Xi was born
336.Thủy trầm nhĩ Bác Kinh.
平静的水面抵达北京
Settled water(gofortree.com)reaches ears in Beijing
(referring to the website reaches Beijing)
337.Ký mã sư dương tẩu,2026/2027
驥馬驅羊走2026/2027
A fine horse drives a goat 2026/2027
338.Phù kê thắng đại minh.
扶雞 升大明
Supporting Rooster brings success to the great
Ming
339.Trư thử giai phong khởi,
猪鼠 皆蜂起
2031/2032 start the revolution
340.Tuất hợi xuất thái bình.2042/2043
辰昴 出 太平2042/2043
2042/2043 then world peace
341.Phân phân tùng Bắc khởi,
紛紛從北起
In lines the North military marching
342.Nhiễu nhiễu xuất Ðông chinh.
擾擾出東征
A lot of military activities in the East
343.Bảo sơn thiên tử xuất,
寳山 天子出
Forest protection saint appears
344.Bất chiến tự nhiên thành.
不戰自然成
Victory without fighting
345.Thủy trung tàng bảo cái,
水中藏 寳蓋
River forest protection
346.Hứa cập thánh nhân hương.
許及 聖人鄕.
The village of the sage. (gofortree.com)
347.Mộc hạ châm châm khẩu,
木下針針口
Plant trees as spoken out
348.Danh thế xuất nan lường.
这个名字传遍了世界各地
The name spreads everywhere
349.Danh vi Nguyễn gia tử,
名為阮家子
Named vi(Chinese accent of the first name)
Nguyễn
350.Tinh bản tại Ngưu lang.
精 本在 牛 郞
Born in Vietnam
351.Mại dữ lê viện dưỡng,
賣與棃 園 養
Having business for raising
352.Khởi nguyệt bộ đại giang.
起月步大 江
Start up the big river protection group
353.Hoặc kiều tam lộng ngạn,
或橋三弄 岸
Viet expatriate third country
354.Hoặc ngụ kim lăng cương.(hệ thống máy tính)
或寓金 陵岡(计算机系统)
Or reside in computer system
355.Thiên dữ thần thực thụy,
天與神食瑞
Heaven and the gods truly auspicious
356.Thụy trình ngũ sắc quang.
瑞呈五色光
Auspicious Five-Colored Light
357.Kim kê khai lựu điệp,
金雞開橊葉
Golden Rooster Leaf
358.Hoàng cái xuất quí phương.
黄 蓋出癸 方
The imperial crown appears in a noble direction.
359.Nhân nghĩa thùy vi địch,
仁義誰為敵
Who is the enemy of benevolence and
righteousness
360.Ðạo đức thùy dữ đương.
道 德誰與當
Who will uphold morality?
361.Tộ truyền nhị thập ngũ,
第25代后裔
25th descendant
362.Vận khải ngũ viên trường.
運啓五 延長
Bringing fortune to 5 continents
363.Vận đáo dương hầu ách,2026-2028
運到羊猴厄
Fortune arrives at the Sheep and Monkey's calamity2026-2028
364.Chấn đoài cương bất trường.
震兌綱不長
Violence from the West cut short
365.Quần gian đạo danh tự,
以宗教骄傲欺骗宗教
Deceiving religions with religious pride
366.Bách tính khổ tai ương.
百姓苦災殃
Creating miseries to many people
367.Can qua tranh đấu khởi,
干戈争鬥起
Fighting wars everywhere
368.Phạm địch tánh hung hoang.
犯敵嘆兇荒
Stop violence between enemies
369.Ma vương sát đại quỉ,
魔王殺 大鬼
The Demon King Slays the Great Demon
One evil religion fighting the other
370.Hoàng thiên tru ma vương.
皇天.誅魔王
Heavenly Emperor - Destroying the Demon King
371.Kiền khôn phú tái vô lương,
乾坤覆載無量
Heaven and earth cover and sustain immeasurable
372.Ðào viên đỉnh phát quần dương tranh hùng.
桃園 鼎沸 群羊争雄
Shooting in the West competing heroic
373.Cơ nhị ngũ thư hùng vị quyết,
2025年英雄史诗评选
2025 heroic poems decide
374.Ðảo Hoàng Sa tam liệt ngũ phân.
搗橫山三裂五 分
South China sea broke into 3 or 5 pieces
375.Ta hồ vô phụ vô quân,
嗟乎!無父無君
We the Ho without help or army
376.Ðào viên tán lạc ngô dân thủ thành.
桃園散落吾民 守 城
Shooting everywhere Ngô(Viet) put in defence
377.Ðoài phương phúc điạ giáng linh,
兌方福地降靈
From the West with blessing
378.Cửu trùng thụy ứng long thành ngũ vân.
(Chín điềm lành, rồng tạo thành năm đám mây.)
九重瑞應龍成五雲
Nine auspicious signs, dragons forming five clouds.
379.Phá điền thiên tử giáng trần,
破 田 天子降塵
Forest protection emperor born
380.Dũng sĩ nhược hải mưu thần như lâm.
(Chiến binh đông đảo như biển cả, cố vấn nhiều như rừng cây)
勇士若海謀臣如林
Chiến binh đông đảo như biển cả, cố vấn nhiều như rừng cây.
381.Trần công nãi thị phúc tâm,
陳公乃 是腹心
a trustworthy confidant
382.Giang hồ sĩ tử đào tiềm xuất du.
江湖處士 陶潛出遊
A talented scholar goes out into the world
383.Tướng thần hệ xuất y chu,
相臣 系出 [伊周
Generals and deities appear
(There will be visitors from the stars)
384.Thứ ky phục kiến Ðường Ngu thi thành.
庶機復見唐虞施成
Restoring the ways of the Tang and
Ngu dynasties
385.Hiệu xưng thiên hạ thái bình,
號 稱天下太平
The title of world peace
386.Ðông Tây vô sự Nam thành quốc gia.
東西無事南城 國家
East and West are peaceful, South is the country
Chapter 5
TẬP 5: SẤM KÝ TỔNG HỢP
1.Nước Nam thường có thánh tài,
越南常常人才济济。
Southern country often has talented saints
2.Sơn hà vững đặt mấy ai rõ ràng.
山川河流的位置恰到好处,但鲜有人能理解
Mountains and rivers are well placed not many
comprehend
3.Kia nhị thủy nọ đảo sơn,
有 Nhị Thủy 河和 đảo Sơn 岛
There Nhị Thủy river and đảo Sơn island
4.Bãi ngọc đất nổi âu vàng trời cho.
珍珠般的海滩,上天赐予的金色礼物。
Jade beach, floating land, golden basin given by
heaven
5.Học cách vật mới dò tới chốn,
学习如何寻找新的探索之地。
Learn how to explore to get to the places
6.Chép ghi làm một bổn xem chơi.
抄写下来留作参考。
Write into a book others to read for fun
7.Muôn việc cũng bởi tại trời,
一切都由命运决定。
Everything is up to heaven
8.Suy thông mới biết sự đời dường bao.
只有通过深思熟虑,才能真正了解世事
Only by thinking clearly can one know how life is
9.Khéo chẳng sai tơ hào cũng vậy,
巧妙并不意味着错误,细节处理也是如此。
Clever isn't wrong detailing is also the same
10.Truyền hậu thế ai nấy xem cho.
传给后代阅读
Passing on to later generations to read
11.Những lời nghiêm ngặt khôn lo,
谨慎提供的建议
Advices with strict cares for
12.Ai mà biết được trượng phu nên người.
谁知道这个人是否会成为领导者
Who knows if this person will become a leader?
13.Nay xem chữ một nghĩa mười,
现在让我们从十个方面来探讨一个词的含义
Now see one word with ten meanings
14.Nói xuôi cũng được ngược thời cũng nên.
正着说和倒着说都没问题
Say it plainly forth is good say it backwards is also
good
15.Kể từ Lạc Long Quân dựng nước,
自乐龙泉创立以来
Since Lac Long Quan founded the country
16.Sang Hùng Vương được mười tám đời.
随后,雄王统治了十八代
Then Hung Kings reigned for eighteen
generations
17.Tiên Hoàng ngày trước / mở ngôi,
Tiên Hoàng 皇帝 / 建立王位
Tiên Hoàng Emperor / established the throne
18.Cờ lau lập trận thay trời trị dân.
芦苇旗被升起,组成战斗阵型,代替上天统治人民。
Polished flag formed battles ruled on behalf of
heaven
19.Mới được mười hai dư xuân,
只持续了12年
Lasted just for 12 years
20.Lê Hành kế vị xa gần âu ca.
黎杏继承了王位,无论远近。
Le Hanh succeeded the throne near and far
21.Truyền đã được vài mươi năm lẻ,
传承了几十年
Passed down for several decades
22.Đến Ngọa triều nào kể tài năng.
然后,外来者统治了一切,没有一个有才华的人。
Then outside ruled, no one with talent
23.Ngôi trời truyền đến Lý nay,
王位随后传给了吕。
The throne then passed down to Ly
24.Thăng Long bát diệp đến ngày dực phân.
升龙的八片叶子直到分裂之日。
Thang Long with eight factions. The days of division
25.Chiều Hoàng là ả nữ quân,
昭黄是一位女皇帝
Chieu Hoang is a female emperor
26.Mê về nhan sắc trao Trần Thái Tôn.
她被美貌所吸引,于是将王位传给了陈泰敦
Fascinated by the beauty passed the throne to
Trần Thái Tôn
27.Mười hai đời một lòng nhân hậu,
十二代人的善意
Twelve generations of kindness
28.Trăm bảy mươi đáo kỷ Mão niên.
自兔年至今已过去一百七十年。
One hundred and seventy years, then year of
the Cat (the year of Rabbit in Chinese)
29.Đông A chốn ấy chưa bền,
东部地区局势尚未稳定。
The situation in the eastern region is still unstable.
30.Quý Ly tiếm thiết thay quyền đã cam.
奎·李篡夺了权力,并承诺统治
Quy Ly usurped power and promised to rule
31.Đại ngu được mười tám năm,
大吾统治十八年
Đại Ngu ruled for eighteen years
32.Hậu(Le) thập nhị Đế lại châm phục hồi.
后来,第十二代皇帝复辟了皇位。
Later, the Twelfth Emperor restored the throne
33.Suy ra mới biết sự trời,
只有通过推论才能了解天道
Only through reasoning can we understand the Way of Heaven.
34.Lam Sơn khởi nghĩa là đời Lê gia.
林山起义之后是黎氏家族的统治
Lam Son uprising then the Le family's reign
35.Mười đời ngồi ngự ngai vàng,
十代王位
Ten generations on the throne
36.Lại phải Mạc thị thiêu tàn kinh sư.
麦克家族再次烧毁了首都。
The Mac Dynasty burned down the capital
37.Xưa làm lực sỹ đô du,
曾经是大力士
Formerly a strongman
38.Trời cho nên trị làm vua một đời.
天命他只能作王一世。
Heaven gave him the right to rule as king for a
lifetime
39.Sáu mươi năm bất tái hồi,
六十年无归
Sixty years without return
40.Tống Sơn chốn ấy có đời Thạch công.
通山,那个地方曾是石公的统治之地。
Tống Son, that place had the reign of Thach
Cong
41.Định mưu phù lập Trang Tông,
建立庄同的阴谋
Conspiracy to establish Trang Tong
42.Phò Lê diệt Mạc anh hùng ai đương.
谁能与那些支持黎朝、击败莫朝的英雄们抗衡?
Served the Le and destroyed the Mac
43.Lại bàn Bỉnh chính Sóc Sơn,
然后讨论朔山政府
Then discussing the Soc Son Government
44.Trịnh Vương toan chiếm ngai vàng Lê gia.
郑氏王子计划篡夺黎朝王位。
Trinh Vuong attempted to usurp the throne of
the Le family
45.Tây Sơn sùng sục kéo ra,
泰山叛军怒不可遏,浩浩荡荡地走了出去
Tay Son marched out in great excitement
46.Nghiệm xem thế tục ngâm là sấm ngôn.
探究世俗经文是否具有预言性质
Investigating whether secular scriptures possess prophetic properties
47.Bốc đắc Càn thuần quái,
(Giới thiệu về các loại xe quân sự (xe tải, xe tăng)
挖掘乾式怪物(军用车辆(卡车、坦克)简介)
Description of army vehicles trucks tanks
48.Sơ cửu thoái tiềm long.
(Mô tả về tàu chiến và máy bay cũng tương tự như mô tả về rồng).
前九隐秘龙 (对战舰和飞机的描述,类似龙)
Description of warships and planes, dragon like
49.Ngã Bát thế chi hậu,
从后方接近的八种方法
Eight ways approaching from behind
50.Binh qua khởi trùng trùng.
军队成群结队地发动了起义。
Soldiers marching in a lot
51.Ngưu(Ngư) tinh tụ Bảo giang,(gofortree.com)
牛神(或鱼神)聚集在宝江。(gofortree.com)
The star (turtle) resides at River Protection
(gofortree.com)
52.Đại nhân cư chính trung.
主居住在中心。
The great man resides in the center
53.Dần Mão chư dương giai vị cập,(2022/2023 vào cung)
虎和兔都属于同一类。(2022/2023年进入宫殿)
The year of Tiger and the Rabbit in position
(2022/2023 in position)
54.Lai chiêu lục thất xuất minh quân.
(Sự xuất hiện của các lực lượng quân sự chiến lược G6 và G7)
战略性的G6 G7军队出现
Strategic G6 G7 armies emerged
55.Hồng Lam ngũ bách niên thiên hạ,
(Hồng Lâm có nghĩa là rừng sông trù phú, bắt nguồn từ một
lời tiên tri của Nguyễn Bình Khiêm cách đây 500 năm.)
洪林统治了五百年之久
(洪林意为森林和河流繁荣昌盛,源于阮平谦五百年前的预言)
Hong Lam in five hundred years spread the
world
(Hong Lam means prospering forests and rivers,
after 500 years of Nguyen Binh Khiem prophecies)
56.Hưng tộ(người Việt Nam và Trung Quốc) miên trường ức vạn xuân.
洪都(越南人和中国人)将活到无数个春天。
The people of the land of Vietnam and China brings joys
forever
57.Hầu đáo kê lai(Khỉ/Gà 2028/2029) khởi chiến qua,
猴年/鸡年(2028/2029 年)发动战争。
Monkey/Rooster 2028/2029 war happening
58.Thuỳ tri thiên hạ chuyển như xa.
Ai hiểu được thế giới? di chuyển càng xa càng tốt
谁了解世界?移动尽可能远的距离
Who knows the world turn out to be, move as far as possible
59.Anh hùng mai thảo mã,
Anh hùng của cây cỏ trên lưng ngựa
骑马的植物英雄
The hero of the tree/grass on horse
60.Tướng sĩ tận tiêu ma.
将军和士兵们全军覆没。
The generals and soldiers were all defeated
61.Phá điền thiên tử xuất,
护林皇帝现身
Forest protection emperor appears
62.Tràng vỹ định sơn hà.
长尾龙决定山川河流
Long tailed dragons determine mountains and rivers
63.Gà kia bên tường khuya sớm gáy,
墙边的公鸡清晨就啼鸣。
The rooster by the wall crows at dawn
64.Chẳng yêu ra ý lấy bất bình.
并非出于爱意,而是表达不同意见
Not loving, showing disagreement
65.Tích nhất đương lang khởi bộ thuyền,
航运水道累计量最大
Most cumulative water ways for shipping (South
China Sea)
66.Ưng tri hoàng thước tại thân biên.
老鹰知道喜鹊就在它身边。
The eagle knows the magpie is by its side.
67.Tước bị lạm nhân cung đạn đả,
剥夺了过度使用弹药的权利。
The right to excessive use of ammunition was denied.
68.Lạp nhân cách tự hổ lang huyên.
性格像老虎和狼一样,不停地喋喋不休。
Their personality is like that of a tiger or a wolf,
constantly chattering.
69.Tuệ tinh xuất long xà,
(Trí tuệ bắt nguồn từ năm rồng và rắn)
智慧源于龙与蛇。
(智慧源于龙年和蛇年)
Wisdom star emerges 2024/2025.
70.Thần xuất cửu cửu gia.
神明出现在九十九家族中。
The deity appeared in many families.(gofortree.com)
71.Ngưu (Ngư) mã thiên hạ động,
2026年马年,龟将撼动世界。
The turtle moves the world in the year of the horse 2026
72.Đinh hạ nãi Đông A.
开始从亚洲出发
Starting from Asia
73.Hầu đáo kê lai(Khỉ/Gà 2028/2029) vị chính kỳ,
(猴/鸡 2028/2029)鸡啼的那一刻就是时机。
(Monkey/Rooster 2028/2029) The moment the rooster crows is the time.
74.Quốc dân hãm nịch quốc dân di.
(Người dân bị áp bức, người dân phải vùng lên)
人民受压迫,人民奋起反抗
The people were oppressed, and the people rose up in resistance.
75.Nhàn giãn dục dĩ chu nhi Tống,
他悠闲自在地去了宋家。
Leisurely and easy going to Song Dynasty
76.Phong nghỉ tung hoàng thị mạc vi.
(Xu hướng nghỉ ngơi lan rộng khắp internet.)
休息之风在互联网上四处传播
(Tin vui lan truyền khắp nơi trên internet)
Resting trend spreads everywhere on internet
77.Thục vị lai tại thực vi lai,
未来就在未来。
The future is in the future.
78.Nam môn vị toả, bắc môn khai.
(Sự lây lan bắt nguồn từ miền Nam, khởi đầu từ miền Bắc)
疫情从南方蔓延,始于北方。
Spreading spread from the South, starting in the North
79.Phong suy ngọc điện(internet) lai lai vãng,
(Những cơn gió biến đổi đã bao trùm Cung Ngọc)
风吹过玉宫(互联网)
The winds of change enveloped the Jade Palace(internet).
80.Nghĩ tụ Kim Thành khứ khứ hồi.
想到要住在北宫,他答应了回来。
Thinking of residing in the northern palace, promise to come back
81.Bách tính âu ca thiền vũ dạ,
普通百姓在夜里唱歌跳舞
Ordinary people sing and dance at night
82.Cửu châu hoa thảo mả liên đôi.
九大洲与花草相连
Nine continents with flower grass connected
(the ice age coming back, many lands will be
connected)
83.Thử hồi nhị ngũ thiên chu tống,
试着回到农历二十五日。
Try going back to the 25th day of the lunar calendar
84.Hảo bá sơn đầu tửu nhất bôi.
一个好男人在山顶上喝了一杯酒。
A good man drank a glass of wine on the mountaintop.
85.Thiên địa tuần hoàn âm phục dương,
天地循环往复,阴阳相生
The universe cycles endlessly, and yin and yang give rise to each other.
86.Tứ phương binh khởi tứ phương cường.
军队从四面八方涌来,力量从四面八方涌现。
Armies surged in from all directions, and forces emerged from all sides.
87.Tây dương cảnh giới tây dương chủ,
西海王国,西海领主
Western Sea Kingdom, Western Sea Lord
88.Nam quốc sơn hà, nam quốc vương.
南方王国的山川河流,南方王国的国王。
The mountains and rivers of the Southern Kingdom, and the king of the Southern Kingdom.
89.Lý đỉnh tương huyền, hiềm đỉnh trọng,
李峰相似,最终的危险
Similar to Li Feng, ultimate danger
90.Mạc thành(mạng internet) dục chúc, khủng thành trường.
Mac Thành(网络)祝福, 巨大的学校
Mac Thành (Internet) blessing, huge school
91.Hoành sơn lộc tẩu nhân dân cộng,
环山山脉,人民社区
People of Hoành sơn(Vietnam) having great
socialism
92.Thái lĩnh long phi thục cảm đương.
(Cố vấn, con rồng, rất thông cảm)
顾问龙非常富有同情心。
The adviser, dragon is very compassionate
93.Khí hú trời Nam cá hóa rồng,
南方狂风呼啸,鱼儿化作巨龙。
Howling air in the South turned the fish into a
dragon
94.Gà kêu nam bắc hội Hoa Long.
公鸡啼鸣,从北到南,聚集在华龙。
Roosters call in the north and south of Hoa Long
meeting
95.Lần tay đếm lại năm ba chín,
数手指头,是五三九(占星术)
Counting on the fingers, it's five tree
nine(Astrology)
96.Mới thấy điềm may giống Lạc Hồng.
然后看到了乐鸿(越南)的好运
Then seen the luck of Lac-Hong(Vietnam)
To be continued
This page is constantly being update












